约会
cuộc hẹn; hẹn hò; buổi hẹn; LT:次[ci4],個|个[ge4]; sắp xếp gặp mặt
cuộc hẹn; hẹn hò; buổi hẹn; LT:次[ci4],個|个[ge4]; sắp xếp gặp mặt
约会 thường mang nghĩa “cuộc hẹn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 约会, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đối tượng hẹn hò; một buổi hẹn (bạn trai hoặc bạn gái)
›约书亚记Yuē shū yà jìSách Joshua
›约书亚Yuē shū yàGiô-suê (tên)
›约束yuē shùhạn chế; giới hạn; ràng buộc; sự hạn chế; sự ràng buộc
›约旦河Yuē dàn HéSông Jordan
›约束力yuē shù lì(của hợp đồng) có tính ràng buộc (pháp lý)
›约旦Yuē dànJordan
›约束条件yuē shù tiáo jiànđiều kiện hạn chế; ràng buộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.