Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 653/1680
đục thủy tinh thể (nhãn khoa)
Bai Xianyong (1937-), nhà văn Trung Quốc-Đài Loan-Mỹ gốc Hồi
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền Ai Cập (Neophron percnopterus)
người Belarus
Belarus
Belarus; viết tắt của 白俄羅斯|白俄罗斯[Bai2 e2 luo2 si1]
thỉnh Phật
sống (ở đâu đó) miễn phí
Eo biển Bering (giữa Siberia và Alaska)
Biển Bering
người đàn ông hoặc phụ nữ da trắng; người da trắng
đám tang; giải thích (văn học)
rượu mạnh; rượu gạo trắng nồng độ cao
keo trắng
quận Baixia của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
quận Baixia của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
leukotriene (sinh hóa)
trắng; tuyết; tinh khiết; sáng; trống; rỗng; đơn giản; rõ ràng; làm rõ; uổng; phí phạm; miễn phí; phản động; chống cộng; tang lễ; nhìn chằm…
cảm thấy tê
làm bột lên men; làm bánh mì
hứng tình; dâm đãng
nổi khùng; hành động một cách bạo lực
cảm thấy lung lay; cảm thấy choáng váng
run rẩy
thề nguyện
vật thể phát ra âm thanh (bàn cộng hưởng, dây rung, màng, v.v.)
cơ quan phát âm; dây thanh quản
phát âm; cách phát âm; phát ra âm thanh
bị mốc
(nhà máy điện, tấm pin mặt trời, v.v.) sản lượng; công suất
trạm phát điện
máy phát điện; đinamô
nhà máy điện
phát điện; gửi điện tín
nổi dậy phản kháng; nêu câu hỏi khó
lên men; (nghĩa bóng) (về xu hướng, cảm xúc hoặc tác động, v.v.) âm ỉ; diễn ra; phát triển
say xỉn làm loạn
đày đi chấp hành án phạt
khu vực phát triển
quốc gia phát triển
quốc gia phát triển
phát triển tốt; hưng thịnh; phát triển; thúc đẩy; mở rộng; (văn học) đạt được danh vọng và tài lộc; thịnh vượng
(hàng hóa) gửi đi; lô hàng; vận chuyển
máy phát
công suất truyền; công suất đầu ra
truyền đi; gửi đi; phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)
yếu đi; nhũn ra (đầu gối)
bắt đầu; khởi xướng; khởi đầu; nguồn gốc; khởi công
khởi hành (xe khách hoặc xe lửa); xe xuất phát
tạo dựng tên tuổi; phát đạt; phát tài
người đề xuất; người khởi xướng; thành viên sáng lập
khởi xướng; bắt đầu; phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.); đề xuất (lần đầu tiên)
dán lên (tường); đăng (lên bảng thông báo hoặc trang web)
giao hàng; gửi hàng
(Đài Loan) xe tải nhỏ; xe tải Kei
trở nên giàu có; làm giàu
phát tài
trợ từ văn học, đứng ở đầu câu
từ hình thức; trong văn học cổ điển Trung Quốc, ký tự đầu tiên của cụm từ có chức năng ngữ pháp phụ trợ
thề; nguyện; thề thốt
quyền phát ngôn
người phát ngôn
nói trúng phóc (thành ngữ)
phát biểu; tuyên bố; lời phát biểu; LT:個|个[ge4]
nhận ra; phát hiện; hiểu ra; nhận thức
phát biểu diễn thuyết; phát biểu bài diễn văn
họp báo; lễ ra mắt; ra mắt sản phẩm; trình diễn thời trang; biểu diễn múa; biểu diễn âm nhạc; mit-tinh chính trị; hội thảo trình bày luận văn
phát hành; công bố
lưu hành (định kỳ)
phát hành cổ tức thưởng (một hình thức trả cổ tức)
nhà xuất bản; nhà phân phối; người phát hành
bản ghi nhớ chào bán (cho phát hành cổ phiếu ra công chúng); bản ghi nhớ xuất bản