Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
纪念堂紀念堂

jì niàn táng

纪念堂 là gì?

纪念堂 [jì niàn táng] có nghĩa là nhà tưởng niệm; lăng mộ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 纪念堂 trong tiếng Việt

  1. nhà tưởng niệm
  2. lăng mộ

Cách đọc và ghi nhớ 纪念堂

纪念堂 được đọc là jì niàn táng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà tưởng niệm; lăng mộ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan