Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼

lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo , yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòu

老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼 là gì?

老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼 [lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo , yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòu] có nghĩa là tôn kính người già như cha mẹ của mình, và chăm sóc trẻ nhỏ như con của mình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼 trong tiếng Việt

tôn kính người già như cha mẹ của mình, và chăm sóc trẻ nhỏ như con của mình

Cách đọc và ghi nhớ 老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼

老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼 được đọc là lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo , yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòu, gồm 19 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tôn kính người già như cha mẹ của mình, và chăm sóc trẻ nhỏ như con của mình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan