Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
老吾老,以及人之老

lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo

老吾老,以及人之老 là gì?

老吾老,以及人之老 [lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo] có nghĩa là tôn kính người già như cha mẹ của mình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 老吾老,以及人之老 trong tiếng Việt

tôn kính người già như cha mẹ của mình

Cách đọc và ghi nhớ 老吾老,以及人之老

老吾老,以及人之老 được đọc là lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tôn kính người già như cha mẹ của mình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan