老去
trở nên già
trở nên già
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(về người, dân số hoặc vật liệu) lão hóa; (về kiến thức) trở nên lỗi thời
›老兵lǎo bīnglính già; cựu chiến binh; người kỳ cựu (người có nhiều kinh nghiệm trong một lĩnh vực)
›老吾老,以及人之老lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎotôn kính người già như cha mẹ của mình
›老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo , yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòutôn kính người già như cha mẹ của mình, và chăm sóc trẻ nhỏ như con của mình
›老半天lǎo bàn tiān(thông tục) một thời gian dài
›老友lǎo yǒubạn cũ; người đã đậu kỳ thi hương (thời Minh)
›老千lǎo qiānkẻ lừa đảo; gian lận (trong cờ bạc)
›老叟lǎo sǒuông lão
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.