老伴儿
biến thể er hoá của 老伴[lao3 ban4]
biến thể er hoá của 老伴[lao3 ban4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 老家伙[lao3 jia1 huo5]
›老伴lǎo bàn(vợ hoặc chồng của cặp đôi già)
›老佛爷Lǎo fó yédanh hiệu tôn kính cho hoàng thái hậu hoặc cha của hoàng đế; biệt danh của Từ Hy Thái Hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4…
›老伯伯lǎo bó boông (cách xưng hô lịch sự cho cụ ông)
›老来俏lǎo lái qiàongười già ăn mặc như thiếu niên; cừu già đội lốt cừu non; cưa sừng làm nghé
›老伯lǎo bóchú (cách xưng hô lịch sự cho nam lớn tuổi)
›老来少lǎo lái shàogià nhưng trái tim còn trẻ
›老人院lǎo rén yuànnhà dưỡng lão; viện dưỡng lão
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.