老伴儿 là gì?
老伴儿 [lǎo bàn r] có nghĩa là biến thể er hoá của 老伴[lao3 ban4].
Nghĩa của từ 老伴儿 trong tiếng Việt
biến thể er hoá của 老伴[lao3 ban4]
Cách đọc và ghi nhớ 老伴儿
老伴儿 được đọc là lǎo bàn r, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể er hoá của 老伴[lao3 ban4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .