Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 591/1680

秀洲Xiù zhōu

quận Tú Châu của thành phố Gia Hưng 嘉興市|嘉兴市[Jia1 xing1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
秀水乡Xiù shuǐ Xiāng

thị trấn Xiushui hoặc Hsiushui ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
秀水Xiù shuǐ

thị trấn Xiushui hoặc Hsiushui ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
秀气xiù qi

thanh tú; duyên dáng

Cụm từ
秀林乡Xiù lín xiāng

thị trấn Xiulin hoặc Hsiulin ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan

Cụm từ
秀林Xiù lín

hương Tú Lâm, huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan

Cụm từ
秀才不出门,能知天下事xiù cai bù chū mén , néng zhī tiān xià shì

người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)

Thành ngữ
秀才不出门,全知天下事xiù cai bù chū mén , quán zhī tiān xià shì

người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)

Thành ngữ
秀才xiù cai

người đã đỗ kỳ thi hương (lịch sử); học giả; nhà văn tài năng; tài năng xuất chúng

Cụm từ
秀恩爱xiù ēn ài

thể hiện tình cảm công khai

Cụm từ
秀屿区Xiù yǔ Qū

Xiuyu, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
秀屿Xiù yǔ

Xiuyu, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
秀峰区Xiù fēng qū

quận Xiufeng của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
秀峰Xiù fēng

quận Xiufeng của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
秀山县Xiù shān Xiàn

Huyện tự trị người Thổ Gia và Miêu Xiushan ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
秀山土家族苗族自治县Xiù shān Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu, Xiushan ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
秀山Xiù shān

Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu, Xiushan ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
秀外慧中xiù wài huì zhōng

xinh đẹp và thông minh (thành ngữ)

Thành ngữ
秀外惠中xiù wài huì zhōng

biến thể của 秀外慧中[xiu4 wai4 hui4 zhong1]

Cụm từ
秀场xiù chǎng

địa điểm biểu diễn trực tiếp

Cụm từ
xiù

(hình thức kết hợp) tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp; (hình thức kết hợp) vượt trội; xuất sắc; (từ mượn) trình diễn; (văn học) phát triển; nở…

Từ vựng
秃鼻乌鸦tū bí wū yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy trọc (Corvus frugilegus)

Cụm từ
秃鹳tū guàn

(loài chim ở Trung Quốc) cò lạo xạo (Leptoptilos javanicus)

Cụm từ
秃鹰tū yīng

kền kền; đại bàng trọc đầu

Cụm từ
秃鹫tū jiù

kền kền; (loài chim ở Trung Quốc) kền kền đen (Aegypius monachus)

Cụm từ
秃驴tū lǘ

(miệt thị) thầy tu Phật giáo

Cụm từ
秃头tū tóu

để đầu trần; không đội mũ; bị hói; đầu hói; người hói

Cụm từ
秃顶tū dǐng

đầu hói

Cụm từ
秃发Tū fā

một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ty 鮮卑|鲜卑

Cụm từ
秃疮tū chuāng

(phương ngữ) bệnh nấm da đầu (bệnh da)

Cụm từ
秃瓢tū piáo

đầu trọc (thông tục)

Cụm từ
秃宝盖tū bǎo gài

tên của bộ "mái che" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14); xem thêm 冖[mi4]

Cụm từ
秃子tū zi

người đầu hói; đầu hói

Cụm từ

hói (thiếu tóc hoặc lông); cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc; cùn (thiếu sắc nhọn); (bài viết) không đạt; thiếu gì đó

Từ vựng
禾草hé cǎo

cỏ

Cụm từ
禾苗hé miáo

cây mạ (lúa hoặc ngũ cốc khác); LT:棵[ke1]

Cụm từ
禾谷hé gǔ

ngũ cốc; lương thực

Cụm từ
禾稻hé dào

lúa (gạo)

Cụm từ
禾秆hé gǎn

rơm rạ

Cụm từ
禾本科hé běn kē

họ Hòa thảo hoặc họ Lúa, họ Cỏ

Cụm từ
禾木科hé mù kē

họ hòa thảo (họ bao gồm tre, ngũ cốc, lúa)

Cụm từ
禾场hé cháng

sân phơi lúa

Cụm từ

ngũ cốc; lúa

Từ vựng
禽龙qín lóng

khủng long iguanodon

Cụm từ
禽鸟qín niǎo

chim; chim nuôi

Cụm từ
禽类qín lèi

loài chim; chim

Cụm từ
禽蛋qín dàn

trứng chim

Cụm từ
禽畜qín chù

gia cầm và gia súc

Cụm từ
禽兽不如qín shòu bù rú

tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức

Cụm từ
禽兽qín shòu

chim và thú; sinh vật; quái vật (người tàn bạo)

Cụm từ
禽流感qín liú gǎn

cúm gia cầm; cúm chim

Cụm từ
qín

thuật ngữ chung cho chim và động vật; chim; bắt giữ (cũ)

Từ vựng
chī

loài thú thần thoại (cổ)

Từ vựng

con khỉ huyền thoại của Trung Quốc cổ đại

Từ vựng
ǒu

biến thể cổ của 偶[ou3]

Từ vựng
禹王台区Yǔ wáng tái qū

Khu Yuwangtai của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
禹王台Yǔ wáng tái

Khu Yuwangtai của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
禹会区Yǔ huì Qū

Khu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy

Cụm từ
禹会Yǔ huì

Khu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy

Cụm từ
禹州市Yǔ zhōu shì

thành phố cấp huyện Vũ Châu, ở Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
禹州Yǔ zhōu

thành phố cấp huyện Vũ Châu, ở Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
禹城市Yǔ chéng shì

thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
禹城Yǔ chéng

thành phố cấp huyện Vũ Thành, ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ

Vũ Đại (thế kỷ 21 TCN), lãnh tụ huyền thoại trị thủy; họ [Yu3]

Từ vựng
róu

dẫm đạp

Từ vựng
yuè

lễ hiến tế tổ tiên mùa xuân

Từ vựng
禳解ráng jiě

cầu khấn thần linh để tránh gặp điều bất hạnh

Cụm từ
ráng

hiến tế để tránh tai họa

Từ vựng
祷词dǎo cí

kinh cầu nguyện (văn bản của lời cầu nguyện)

Cụm từ
祷祝dǎo zhù

cầu nguyện (cho điều gì đó)

Cụm từ
祷文dǎo wén

bài cầu nguyện (văn bản cầu nguyện)

Cụm từ
祷念dǎo niàn

cầu nguyện; đọc kinh cầu nguyện

Cụm từ