Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tục ngữ nông dân
hóa chất nông nghiệp; thuốc trừ sâu
nông học
nông trại; trang trại
nhà nông trại
màng nhựa nông nghiệp, chủ yếu dùng để làm nhà kính
canh tác; nông nghiệp
đất nông nghiệp; đất canh tác
nông sản
sản phẩm nông nghiệp; nông sản
công việc đồng áng
Đảng Nông dân (Trung Hoa Dân Quốc)
giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý thuyết Marxist); tầng lớp nông dân
khởi nghĩa nông dân
công nhân nhập cư (rời khu vực nông thôn Trung Quốc đến thành phố tìm việc)
nông dân; nông phu
máy móc nông nghiệp
tập thể hóa nông nghiệp (dưới chủ nghĩa cộng sản)
Bộ Nông nghiệp; Sở Nông nghiệp
hợp tác xã sản xuất nông nghiệp
công nghệ sinh học nông nghiệp
hiện đại hóa nông nghiệp, một trong bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
máy móc nông nghiệp
sở nông nghiệp (cấp tỉnh)
tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)
khu vực nông nghiệp
nông nghiệp
trồng dâu; nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm
Bộ Nông Lâm Thủy sản (Nhật Bản)
nông nghiệp và lâm nghiệp