Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
农谚
nóng yàn

tục ngữ nông dân

Tục ngữ / châm ngôn
农药
nóng yào

hóa chất nông nghiệp; thuốc trừ sâu

Cụm từ
农艺
nóng yì

nông học

Cụm từ
农庄
nóng zhuāng

nông trại; trang trại

Cụm từ
农舍
nóng shè

nhà nông trại

Cụm từ
农膜
nóng mó

màng nhựa nông nghiệp, chủ yếu dùng để làm nhà kính

Cụm từ
农耕
nóng gēng

canh tác; nông nghiệp

Cụm từ
农田
nóng tián

đất nông nghiệp; đất canh tác

Cụm từ
农产品
nóng chǎn pǐn

nông sản

Cụm từ
农产
nóng chǎn

sản phẩm nông nghiệp; nông sản

Cụm từ
农活
nóng huó

công việc đồng áng

Cụm từ
农民党
Nóng mín dǎng

Đảng Nông dân (Trung Hoa Dân Quốc)

Cụm từ
农民阶级
nóng mín jiē jí

giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý thuyết Marxist); tầng lớp nông dân

Cụm từ
农民起义
nóng mín qǐ yì

khởi nghĩa nông dân

Cụm từ
农民工
nóng mín gōng

công nhân nhập cư (rời khu vực nông thôn Trung Quốc đến thành phố tìm việc)

Cụm từ
农民
nóng mín

nông dân; nông phu

Cụm từ
农机
nóng jī

máy móc nông nghiệp

Cụm từ
农业集体化
nóng yè jí tǐ huà

tập thể hóa nông nghiệp (dưới chủ nghĩa cộng sản)

Cụm từ
农业部
Nóng yè bù

Bộ Nông nghiệp; Sở Nông nghiệp

Cụm từ
农业生产合作社
nóng yè shēng chǎn hé zuò shè

hợp tác xã sản xuất nông nghiệp

Cụm từ
农业生技
nóng yè shēng jì

công nghệ sinh học nông nghiệp

Cụm từ
农业现代化
nóng yè xiàn dài huà

hiện đại hóa nông nghiệp, một trong bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Cụm từ
农业机械
nóng yè jī xiè

máy móc nông nghiệp

Cụm từ
农业厅
nóng yè tīng

sở nông nghiệp (cấp tỉnh)

Cụm từ
农业合作化
nóng yè hé zuò huà

tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)

Cụm từ
农业区
nóng yè qū

khu vực nông nghiệp

Cụm từ
农业
nóng yè

nông nghiệp

Cụm từ
农桑
nóng sāng

trồng dâu; nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm

Cụm từ
农林水产省
Nóng lín Shuǐ chǎn shěng

Bộ Nông Lâm Thủy sản (Nhật Bản)

Cụm từ
农林
nóng lín

nông nghiệp và lâm nghiệp

Cụm từ