老儿
cha; chồng; ông già
cha; chồng; ông già
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ông lão; cha của chồng; bố chồng; thái giám
›老两口lǎo liǎng kǒucặp vợ chồng già
›老两口儿lǎo liǎng kǒu rmột cặp vợ chồng già
›老伴lǎo bàn(vợ hoặc chồng của cặp đôi già)
›老兄lǎo xiōnganh trai (thường dùng để tự xưng); (cách xưng hô giữa bạn nam) ông bạn; anh bạn
›老来少lǎo lái shàogià nhưng trái tim còn trẻ
›老来俏lǎo lái qiàongười già ăn mặc như thiếu niên; cừu già đội lốt cừu non; cưa sừng làm nghé
›老佛爷Lǎo fó yédanh hiệu tôn kính cho hoàng thái hậu hoặc cha của hoàng đế; biệt danh của Từ Hy Thái Hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.