Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
老伴

lǎo bàn

老伴 là gì?

老伴 [lǎo bàn] có nghĩa là (vợ hoặc chồng của cặp đôi già).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 老伴 trong tiếng Việt

(vợ hoặc chồng của cặp đôi già)

Cách đọc và ghi nhớ 老伴

老伴 được đọc là lǎo bàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(vợ hoặc chồng của cặp đôi già)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan