Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lǎo

老 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 老 trong tiếng Việt

tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người đáng kính; có kinh nghiệm; lâu năm; luôn luôn; lúc nào cũng; của quá khứ; rất; lỗi thời; (thịt,...) dai

Tra từ liên quan