老
老 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 老 trong tiếng Việt
tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người đáng kính; có kinh nghiệm; lâu năm; luôn luôn; lúc nào cũng; của quá khứ; rất; lỗi thời; (thịt,...) dai