Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đường vòng; quanh co; khúc khuỷu; đánh tập hậu; gián tiếp; vòng vo
lý lẽ không thực tế; ý kiến viển vông và không thực tế
quá thận trọng; bảo thủ và kém hoạt ngôn trong giao tiếp
ý kiến ngớ ngẩn; quan điểm bảo thủ và không thực tế
quá chú trọng tiểu tiết; cũ rích; không linh hoạt; bám vào ý tưởng cũ
chậm chạp; chậm trong chuyển động; quanh co
chậm chạp; trì hoãn
khoa trương và không thực tế
đầy tính mô phạm
quanh co; khúc khuỷu; vòng vo
ngốc nghếch; không thực tế
cứng nhắc; bảo thủ
người hay chữ; lạc hậu
giáo điều và cứng nhắc
quanh co và vòng vèo (thành ngữ); diễn biến phức tạp mà không đi đến đâu; đi vòng vo không có kết quả
tấn công từ hướng không ngờ tới
không thực tế; giáo điều và không thực tiễn
suy nghĩ máy móc; giáo điều; dài dòng; quanh co
dùng trong tên, ví dụ 龍王辿|龙王辿[Long2 wang2 Chan1] Longwang Chan, một địa danh ở tỉnh Thiểm Tây; (văn học) (nhịp độ đi) chậm
(chữ quốc tự Nhật Bản) đông đúc; đi vào
(chữ quốc tự Nhật Bản) góc phố; giao lộ; được dùng trong tên người và địa danh Nhật; phát âm là tsuji
biến thể tiếng Nhật của 邊|边[bian1]
bước đi (phần bên của chữ tách)
bước đi (phần bên của chữ tách)
biến thể của 農|农[nong2]
Đại hội Thể thao Nông dân Toàn quốc Trung Quốc (đại hội thể thao cho nông dân tổ chức mỗi 4 năm từ 1988)
phong trào nông dân (viết tắt của 農民運動|农民运动[nong2 min2 yun4 dong4])
vốn nông thôn (tài chính)
chợ nông sản
khoản vay cho nông nghiệp (của chính phủ)