老君
Lão Tử (khoảng 500 TCN), triết gia Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo
Lão Tử (khoảng 500 TCN), triết gia Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ông lão
›老城区lǎo chéng qūkhu phố cổ; trung tâm lịch sử
›老化酶lǎo huà méienzyme lão hóa
›老化lǎo huà(về người, dân số hoặc vật liệu) lão hóa; (về kiến thức) trở nên lỗi thời
›老吾老,以及人之老lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎotôn kính người già như cha mẹ của mình
›老古板lǎo gǔ bǎnquá bảo thủ; lỗi thời; người cổ hủ; người cứng nhắc
›老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo , yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòutôn kính người già như cha mẹ của mình, và chăm sóc trẻ nhỏ như con của mình
›老土lǎo tǔlỗi thời; không hợp mốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.