老人
ông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi
ông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi
老人 thường mang nghĩa “ông già hoặc bà già”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 老人 cùng cụm 老人家 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi
›老丈lǎo zhàngthưa ông (cách xưng hô tôn trọng cho người đàn ông lớn tuổi)
›老伯lǎo bóchú (cách xưng hô lịch sự cho nam lớn tuổi)
›老不死lǎo bù sǐ(miệt thị) già mà không chết; lão già gàn; lão già khốn kiếp
›老伯伯lǎo bó boông (cách xưng hô lịch sự cho cụ ông)
›老伴lǎo bàn(vợ hoặc chồng của cặp đôi già)
›老一辈lǎo yī bèithế hệ trước; thế hệ già
›老来俏lǎo lái qiàongười già ăn mặc như thiếu niên; cừu già đội lốt cừu non; cưa sừng làm nghé
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.