老大
tuổi già; rất; con cả trong gia đình; người đứng đầu nhóm; sếp; thuyền trưởng; lãnh đạo băng nhóm tội phạm
tuổi già; rất; con cả trong gia đình; người đứng đầu nhóm; sếp; thuyền trưởng; lãnh đạo băng nhóm tội phạm
老大 thường mang nghĩa “tuổi già”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 老大 cùng cụm 老大哥 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
anh cả
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuổi cao; tuổi già
›老吾老,以及人之老,幼吾幼,以及人之幼lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎo , yòu wú yòu , yǐ jí rén zhī yòutôn kính người già như cha mẹ của mình, và chăm sóc trẻ nhỏ như con của mình
›老君Lǎo jūnLão Tử (khoảng 500 TCN), triết gia Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo
›老大妈lǎo dà mā"Bà" (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi); LT:位[wei4]
›老吾老,以及人之老lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎotôn kính người già như cha mẹ của mình
›老大哥lǎo dà gēanh cả
›老大娘lǎo dà niángbà lão; Bà (cách xưng hô lịch sự); LT:位[wei4]
›老城区lǎo chéng qūkhu phố cổ; trung tâm lịch sử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.