Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
老大

lǎo dà

老大 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 老大 trong tiếng Việt

tuổi già; rất; con cả trong gia đình; người đứng đầu nhóm; sếp; thuyền trưởng; lãnh đạo băng nhóm tội phạm

Tra từ liên quan