老地方
cùng một nơi như trước; chỗ quen thuộc; nơi hay lui tới
cùng một nơi như trước; chỗ quen thuộc; nơi hay lui tới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tôn kính người già như cha mẹ của mình, và chăm sóc trẻ nhỏ như con của mình
›老吾老,以及人之老lǎo wú lǎo , yǐ jí rén zhī lǎotôn kính người già như cha mẹ của mình
›老土lǎo tǔlỗi thời; không hợp mốt
›老城lǎo chéngphố cổ; khu phố cũ của thành phố
›老城区lǎo chéng qūkhu phố cổ; trung tâm lịch sử
›老君Lǎo jūnLão Tử (khoảng 500 TCN), triết gia Trung Quốc, người sáng lập Đạo giáo
›老境lǎo jìngtuổi cao; tuổi già
›老古板lǎo gǔ bǎnquá bảo thủ; lỗi thời; người cổ hủ; người cứng nhắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.