Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
老大娘

lǎo dà niáng

老大娘 là gì?

老大娘 [lǎo dà niáng] có nghĩa là bà lão; Bà (cách xưng hô lịch sự); LT:位[wei4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 老大娘 trong tiếng Việt

  1. bà lão
  2. Bà (cách xưng hô lịch sự)
  3. LT:位[wei4]

Cách đọc và ghi nhớ 老大娘

老大娘 được đọc là lǎo dà niáng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bà lão; Bà (cách xưng hô lịch sự); LT:位[wei4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan