Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 539/2016

自动车zì dòng chē

自动车: ô tô

Cụm từ
自动装箱zì dòng zhuāng xiāng

自动装箱: đóng gói tự động (máy tính)

Cụm từ
自动自发zì dòng zì fā

自动自发: (hành động) tự chủ động

Cụm từ
自动步道zì dòng bù dào

自动步道: đường đi bộ tự động; thang cuốn ngang

Cụm từ
自动柜员机zì dòng guì yuán jī

自动柜员机: máy rút tiền tự động (ATM)

Cụm từ
自动楼梯zì dòng lóu tī

自动楼梯: thang cuốn

Cụm từ
自动挡zì dòng dǎng

自动挡: hộp số tự động; chuyển số tự động

Cụm từ
自动换刀装置zì dòng huàn dāo zhuāng zhì

自动换刀装置: bộ thay dao tự động (ATC)

Cụm từ
自动提款机zì dòng tí kuǎn jī

自动提款机: máy rút tiền tự động; ATM

Cụm từ
自动提款zì dòng tí kuǎn

自动提款: rút tiền tự động; máy rút tiền tự động ATM

Cụm từ
自动控制zì dòng kòng zhì

自动控制: điều khiển tự động

Cụm từ
自动挂挡zì dòng guà dǎng

自动挂挡: chuyển số tự động

Cụm từ
自动扶梯zì dòng fú tī

自动扶梯: thang cuốn

Cụm từ
自动恢复zì dòng huī fù

自动恢复: hồi phục tự nhiên

Cụm từ
自动射线摄影zì dòng shè xiàn shè yǐng

自动射线摄影: phương pháp chụp phóng xạ tự động

Cụm từ
自动售货机zì dòng shòu huò jī

自动售货机: máy bán hàng tự động

Cụm từ
自动取款机zì dòng qǔ kuǎn jī

自动取款机: máy rút tiền tự động (ATM)

Cụm từ
自动化技术zì dòng huà jì shù

自动化技术: kỹ thuật tự động hóa

Cụm từ
自动化zì dòng huà

自动化: tự động hóa

Cụm từ
自动免疫zì dòng miǎn yì

自动免疫: miễn dịch chủ động

Cụm từ
自动付款机zì dòng fù kuǎn jī

自动付款机: máy rút tiền; máy rút tiền tự động; ATM

Cụm từ
自动zì dòng

自动: tự động; tự nguyện

Cụm từ
自勉zì miǎn

自勉: tự khích lệ bản thân

Cụm từ
自助餐zì zhù cān

自助餐: buffet; bữa ăn tự phục vụ

Cụm từ
自助洗衣店zì zhù xǐ yī diàn

自助洗衣店: tiệm giặt tự động; tiệm giặt tự phục vụ

Cụm từ
自助zì zhù

自助: tự phục vụ

Cụm từ
自力更生zì lì gēng shēng

自力更生: tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh

Thành ngữ
自创zì chuàng

自创: tự tạo; nghĩ ra (một ý tưởng, v.v.)

Cụm từ
自制力zì zhì lì

自制力: tự kiểm soát

Cụm từ
自制zì zhì

自制: duy trì tự chủ; tự chủ

Cụm từ
自刎zì wěn

自刎: tự sát bằng cách cắt cổ họng của chính mình

Cụm từ
自传zì zhuàn

自传: tự truyện

Cụm từ
自傲zì ào

自傲: ngạo mạn; tự hào về điều gì đó

Cụm từ
自备zì bèi

自备: tự chuẩn bị...; riêng; tự cung cấp; tự có

Cụm từ
自个儿zì gě r

自个儿: (phương ngữ) tự mình; một mình

Cụm từ
自修zì xiū

自修: tự học; tự mình học

Cụm từ
自信心zì xìn xīn

自信心: sự tự tin

Cụm từ
自信zì xìn

自信: có tự tin; tự tin

Cụm từ
自保zì bǎo

自保: tự bảo vệ; phòng vệ tự thân; tự bảo tồn

Cụm từ
自便zì biàn

自便: làm theo ý mình; không làm phiền bản thân

Cụm từ
自来水管zì lái shuǐ guǎn

自来水管: ống nước máy; ống dẫn nước; ống nước sinh hoạt

Cụm từ
自来水笔zì lái shuǐ bǐ

自来水笔: bút máy

Cụm từ
自来水zì lái shuǐ

自来水: nước máy; nước vòi

Cụm từ
自来卷zì lái juǎn

自来卷: tóc xoăn tự nhiên; sóng tự nhiên

Cụm từ
自来zì lái

自来: từ trước đến nay; luôn luôn; tự mình đến

Cụm từ
自作自受zì zuò - zì shòu

自作自受: (thành ngữ) gieo gió gặt bão; tự làm tự chịu

Thành ngữ
自作聪明zì zuò - cōng míng

自作聪明: (thành ngữ) tự cho mình là thông minh

Thành ngữ
自作孽zì zuò niè

自作孽: tự gây tai họa cho mình

Cụm từ
自作多情zì zuò - duō qíng

自作多情: tưởng rằng tình cảm của mình được đáp lại; thể hiện tình cảm với người không quan tâm

Cụm từ
自作主张zì zuò - zhǔ zhāng

自作主张: (thành ngữ) tự mình hành động; tự quyết định

Thành ngữ
自以为是zì yǐ wéi shì

自以为是: tự cho mình là không thể sai (thành ngữ); cố chấp

Thành ngữ
自乱阵脚zì luàn zhèn jiǎo

自乱阵脚: (thành ngữ) mất bình tĩnh; hoảng loạn; sụp đổ

Thành ngữ
自干五zì gān wǔ

自干五: (từ mới) người đăng bài trực tuyến ủng hộ chính phủ Trung Quốc nhưng không được trả tiền như ngũ mao 五毛[wu3 mao2] (viết tắt của…

Viết tắt
自乘zì chéng

自乘: (toán) nhân (một số) với chính nó; lũy thừa (một số); (đặc biệt) bình phương (một số)

Cụm từ
自主系统zì zhǔ xì tǒng

自主系统: hệ thống tự trị

Cụm từ
自主神经系统zì zhǔ shén jīng xì tǒng

自主神经系统: hệ thần kinh tự chủ

Cụm từ
自主权zì zhǔ quán

自主权: khả năng tự đưa ra quyết định

Cụm từ
自主zì zhǔ

自主: độc lập; tự mình quyết định; tự chủ

Cụm từ
自不量力zì bù liàng lì

自不量力: đánh giá quá cao khả năng của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
自不必说zì bù bì shuō

自不必说: (thành ngữ) không cần phải nói; tự nó đã rõ ràng

Thành ngữ