自干五
(từ mới) người đăng bài trực tuyến ủng hộ chính phủ Trung Quốc nhưng không được trả tiền như ngũ mao 五毛[wu3 mao2] (viết tắt của 自帶乾糧的五毛|自带干粮的五毛[zi4 dai4 gan1 liang2 de5 wu3 mao2])
(từ mới) người đăng bài trực tuyến ủng hộ chính phủ Trung Quốc nhưng không được trả tiền như ngũ mao 五毛[wu3 mao2] (viết tắt của 自帶乾糧的五毛|自带干粮的五毛[zi4 dai4 gan1 liang2 de5 wu3 mao2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen kinh và vĩ trong dệt vải; dọc và ngang; chiều dài và chiều rộng; đan chéo; có thể di chuyển không…
›证监会Zhèng jiān huìỦy ban Chứng khoán Nhà nước Trung Quốc (CSRC); viết tắt của 中國證券監督管理委員會|中国证券监督管理委员会[Zhong1 guo2 Zheng4 quan4…
›自贸区zì mào qūviết tắt của 自由貿易區|自由贸易区[zi4 you2 mao4 yi4 qu1]
›职高zhí gāotrường trung học nghề (viết tắt của 職業高中|职业高中[zhi2 ye4 gao1 zhong1])
›职业高中zhí yè gāo zhōngtrường trung học nghề (viết tắt thành 職高|职高[zhi2 gao1])
›总zǒngtổng thể; toàn bộ; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng; dù sao; sau tất cả; cuối cùng…
›藏独Zàng DúPhong trào Độc lập Tây Tạng; viết tắt của 西藏獨立運動|西藏独立运动
›总编zǒng biāntổng biên tập (của báo); viết tắt của 總編輯|总编辑
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.