自乘
自乘 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 自乘 trong tiếng Việt
(toán) nhân (một số) với chính nó; lũy thừa (một số); (đặc biệt) bình phương (một số)
(toán) nhân (một số) với chính nó; lũy thừa (một số); (đặc biệt) bình phương (một số)