Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 538/1680

yún

rối loạn; đông đúc

Từ vựng
纷飞fēn fēi

xoay tít trong không trung (tuyết rơi dày, cánh hoa, v.v.); bay tán loạn

Cụm từ
纷杂fēn zá

nhiều và rối loạn; bừa bộn

Cụm từ
纷至沓来fēn zhì tà lái

đến tấp nập (thành ngữ)

Thành ngữ
纷繁fēn fán

nhiều và phức tạp

Cụm từ
纷纭fēn yún

đa dạng và rối rắm; nhiều và khó hiểu

Cụm từ
纷纷扬扬fēn fēn yáng yáng

bay phất phơ (lá cây, v.v.)

Cụm từ
纷纷fēn fēn

hết cái này đến cái khác; liên tiếp; từng cái một; liên tục; đa dạng; dồi dào; đông đúc và hỗn loạn; tán loạn

Cụm từ
纷争fēn zhēng

tranh chấp

Cụm từ
纷扰fēn rǎo

hỗn loạn; bất ổn; xáo trộn

Cụm từ
纷披fēn pī

rải rác; lẫn lộn và không có trật tự

Cụm từ
纷呈fēn chéng

rực rỡ và đa dạng; (thường trong cụm từ 精彩紛呈|精彩纷呈[jing1 cai3 fen1 cheng2])

Cụm từ
纷乱fēn luàn

nhiều và hỗn loạn

Cụm từ
fēn

nhiều; bối rối; hỗn loạn

Từ vựng
级长jí zhǎng

lớp trưởng (trong trường học); lớp phó; trưởng khối

Cụm từ
级距jí jù

khoảng giá trị; danh mục được xác định bởi một khoảng giá trị (mức, bậc, tầng lớp, v.v.)

Cụm từ
级联jí lián

phân tầng; liên tiếp

Cụm từ
级数jí shù

(toán học) chuỗi

Cụm từ
级差jí chā

chênh lệch (giữa các cấp); chênh lệch lương

Cụm từ
级别jí bié

cấp bậc (quân sự); mức độ; hạng

Cụm từ

cấp; hạng; bậc; bước (cầu thang); LT:個|个[ge4]; Lượng từ: bước, cấp

Từ vựng
纸黄金zhǐ huáng jīn

hợp đồng vàng; quyền rút vốn đặc biệt (SDR); vàng giấy (tài chính)

Cụm từ
纸鹞zhǐ yào

diều

Cụm từ
纸鹤zhǐ hè

hạc giấy

Cụm từ
纸鸢zhǐ yuān

cánh diều

Cụm từ
纸鱼zhǐ yú

con cá giấy (Lepisma saccharina); bọ cá

Cụm từ
纸马儿zhǐ mǎ r

biến thể er hoá của 紙馬|纸马[zhi3 ma3]

Cụm từ
纸马zhǐ mǎ

hình nhân hoặc động vật bằng giấy dùng trong nghi lễ

Cụm từ
纸钱zhǐ qián

tiền giấy nghi lễ làm bằng giấy đốt cho thần linh hoặc người đã khuất

Cụm từ
纸锭zhǐ dìng

thỏi giấy (đốt làm đồ cúng cho người chết)

Cụm từ
纸钞zhǐ chāo

tiền giấy

Cụm từ
纸醉金迷zhǐ zuì jīn mí

nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa

Thành ngữ
纸质zhǐ zhì

giấy; bản cứng; in (trái với hiển thị điện tử)

Cụm từ
纸袋zhǐ dài

túi giấy

Cụm từ
纸叶子zhǐ yè zi

bộ bài lá

Cụm từ
纸草zhǐ cǎo

cây cói giấy

Cụm từ
纸花zhǐ huā

hoa giấy

Cụm từ
纸老虎zhǐ lǎo hǔ

hổ giấy

Cụm từ
纸箱zhǐ xiāng

thùng cát-tông; hộp bìa cứng

Cụm từ
纸箔zhǐ bó

giấy vàng mã

Cụm từ
纸短情长zhǐ duǎn qíng cháng

(thành ngữ) tờ giấy quá ngắn để diễn tả hết cảm xúc của tôi

Thành ngữ
纸盆zhǐ pén

loa làm bằng giấy hình nón

Cụm từ
纸牌zhǐ pái

lá bài

Cụm từ
纸片zhǐ piàn

mảnh, mẩu hoặc mảnh vụn giấy

Cụm từ
纸煤儿zhǐ méi r

giấy xoắn dùng để châm thuốc lá, v.v

Cụm từ
纸烟zhǐ yān

điếu thuốc

Cụm từ
纸灰zhǐ huī

tro từ giấy đốt

Cụm từ
纸火锅zhǐ huǒ guō

lẩu giấy (lẩu sử dụng nồi dùng một lần làm từ giấy washi của Nhật, có lớp phủ đặc biệt để chống cháy và rò rỉ, dùng để nấu tại bàn ăn)

Cụm từ
纸火柴zhǐ huǒ chái

diêm làm từ bìa cứng

Cụm từ
纸浆zhǐ jiāng

bột giấy

Cụm từ
纸样zhǐ yàng

mẫu giấy làm mẫu trong may mặc; mẫu giấy

Cụm từ
纸条zhǐ tiáo

mảnh giấy

Cụm từ
纸板zhǐ bǎn

bìa cứng

Cụm từ
纸杯zhǐ bēi

cốc giấy

Cụm từ
纸书zhǐ shū

sách in; sách bản in

Cụm từ
纸张zhǐ zhāng

giấy

Cụm từ
纸币zhǐ bì

tiền giấy; tiền tệ giấy; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
纸带zhǐ dài

băng giấy; băng ticker; dải giấy trang trí

Cụm từ
纸巾zhǐ jīn

khăn giấy; khăn ăn; giấy lau mặt; LT:張|张[zhang1],包[bao1]

Cụm từ
纸尿裤zhǐ niào kù

tã dùng một lần

Cụm từ
纸尿片zhǐ niào piàn

tã dùng một lần

Cụm từ
纸尿布zhǐ niào bù

tã dùng một lần

Cụm từ
纸媒zhǐ méi

truyền thông in ấn; (cũ) mồi giấy dùng để châm thuốc lá, v.v

Cụm từ
纸婚zhǐ hūn

kỷ niệm cưới giấy (kỷ niệm một năm ngày cưới)

Cụm từ
纸夹zhǐ jiā

kẹp giấy

Cụm từ
纸堆zhǐ duī

giấy; chồng giấy

Cụm từ
纸型zhǐ xíng

khuôn giấy để sắp chữ

Cụm từ
纸品zhǐ pǐn

sản phẩm giấy; văn phòng phẩm

Cụm từ
纸包饮品zhǐ bāo yǐn pǐn

hộp nước ép; thức uống trong hộp; đồ uống Tetra Pak

Cụm từ
纸包不住火zhǐ bāo bù zhù huǒ

nghĩa đen: giấy không bọc được lửa; nghĩa bóng: sự thật sẽ lộ ra

Cụm từ
纸人纸马zhǐ rén zhǐ mǎ

hình nhân giấy dùng trong nghi lễ có dạng người hoặc động vật

Cụm từ
纸人zhǐ rén

hình nhân làm bằng giấy hoặc papier-mâché

Cụm từ