Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 538/1680
rối loạn; đông đúc
xoay tít trong không trung (tuyết rơi dày, cánh hoa, v.v.); bay tán loạn
nhiều và rối loạn; bừa bộn
đến tấp nập (thành ngữ)
nhiều và phức tạp
đa dạng và rối rắm; nhiều và khó hiểu
bay phất phơ (lá cây, v.v.)
hết cái này đến cái khác; liên tiếp; từng cái một; liên tục; đa dạng; dồi dào; đông đúc và hỗn loạn; tán loạn
tranh chấp
hỗn loạn; bất ổn; xáo trộn
rải rác; lẫn lộn và không có trật tự
rực rỡ và đa dạng; (thường trong cụm từ 精彩紛呈|精彩纷呈[jing1 cai3 fen1 cheng2])
nhiều và hỗn loạn
nhiều; bối rối; hỗn loạn
lớp trưởng (trong trường học); lớp phó; trưởng khối
khoảng giá trị; danh mục được xác định bởi một khoảng giá trị (mức, bậc, tầng lớp, v.v.)
phân tầng; liên tiếp
(toán học) chuỗi
chênh lệch (giữa các cấp); chênh lệch lương
cấp bậc (quân sự); mức độ; hạng
cấp; hạng; bậc; bước (cầu thang); LT:個|个[ge4]; Lượng từ: bước, cấp
hợp đồng vàng; quyền rút vốn đặc biệt (SDR); vàng giấy (tài chính)
diều
hạc giấy
cánh diều
con cá giấy (Lepisma saccharina); bọ cá
biến thể er hoá của 紙馬|纸马[zhi3 ma3]
hình nhân hoặc động vật bằng giấy dùng trong nghi lễ
tiền giấy nghi lễ làm bằng giấy đốt cho thần linh hoặc người đã khuất
thỏi giấy (đốt làm đồ cúng cho người chết)
tiền giấy
nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa
giấy; bản cứng; in (trái với hiển thị điện tử)
túi giấy
bộ bài lá
cây cói giấy
hoa giấy
hổ giấy
thùng cát-tông; hộp bìa cứng
giấy vàng mã
(thành ngữ) tờ giấy quá ngắn để diễn tả hết cảm xúc của tôi
loa làm bằng giấy hình nón
lá bài
mảnh, mẩu hoặc mảnh vụn giấy
giấy xoắn dùng để châm thuốc lá, v.v
điếu thuốc
tro từ giấy đốt
lẩu giấy (lẩu sử dụng nồi dùng một lần làm từ giấy washi của Nhật, có lớp phủ đặc biệt để chống cháy và rò rỉ, dùng để nấu tại bàn ăn)
diêm làm từ bìa cứng
bột giấy
mẫu giấy làm mẫu trong may mặc; mẫu giấy
mảnh giấy
bìa cứng
cốc giấy
sách in; sách bản in
giấy
tiền giấy; tiền tệ giấy; LT:張|张[zhang1]
băng giấy; băng ticker; dải giấy trang trí
khăn giấy; khăn ăn; giấy lau mặt; LT:張|张[zhang1],包[bao1]
tã dùng một lần
tã dùng một lần
tã dùng một lần
truyền thông in ấn; (cũ) mồi giấy dùng để châm thuốc lá, v.v
kỷ niệm cưới giấy (kỷ niệm một năm ngày cưới)
kẹp giấy
giấy; chồng giấy
khuôn giấy để sắp chữ
sản phẩm giấy; văn phòng phẩm
hộp nước ép; thức uống trong hộp; đồ uống Tetra Pak
nghĩa đen: giấy không bọc được lửa; nghĩa bóng: sự thật sẽ lộ ra
hình nhân giấy dùng trong nghi lễ có dạng người hoặc động vật
hình nhân làm bằng giấy hoặc papier-mâché