自力更生 là gì?
自力更生 [zì lì gēng shēng] có nghĩa là tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh.
Nghĩa của từ 自力更生 trong tiếng Việt
- tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ)
- tự lực cánh sinh
Cách đọc và ghi nhớ 自力更生
自力更生 được đọc là zì lì gēng shēng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .