Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
自力更生

zì lì gēng shēng

自力更生 là gì?

自力更生 [zì lì gēng shēng] có nghĩa là tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 自力更生 trong tiếng Việt

  1. tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ)
  2. tự lực cánh sinh

Cách đọc và ghi nhớ 自力更生

自力更生 được đọc là zì lì gēng shēng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan