Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
过日子
guò rì zi

sống cuộc sống của mình; trải qua ngày tháng; sống chung

Cụm từ
过于
guò yú

quá mức; quá

Cụm từ
过敏性反应
guò mǐn xìng fǎn yìng

phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn; sốc phản vệ

Cụm từ
过敏性休克
guò mǐn xìng xiū kè

sốc phản vệ

Cụm từ
过敏性
guò mǐn xìng

quá mẫn cảm; phản ứng dị ứng; sốc phản vệ

Cụm từ
过敏反应
guò mǐn fǎn yìng

phản ứng dị ứng

Cụm từ
过敏原
guò mǐn yuán

chất gây dị ứng; chất gây sốc phản vệ

Cụm từ
过敏
guò mǐn

quá nhạy cảm; dị ứng

Cụm từ
过招
guò zhāo

đánh nhau; trao đổi chiêu thức

Cụm từ
过房
guò fáng

nhận làm con nuôi; cho làm con nuôi (thường cho người thân không có con)

Cụm từ
过户
guò hù

chuyển quyền sở hữu (phương tiện, chứng khoán, v.v.); chuyển nhượng bất động sản

Cụm từ
过惯
guò guàn

quen với (một lối sống nhất định, v.v.)

Cụm từ
过意不去
guò yì bù qù

cảm thấy rất áy náy

Cụm từ
过从
guò cóng

có quan hệ với; giao du với

Cụm từ
过得去
guò dé qù

nghĩa đen: có thể đi qua (một lối đi); nghĩa bóng: có thể sống được; chịu đựng được; không tệ lắm; Bạn sống thế nào?; Cuộc sống thế nào?

Cụm từ
过得
guò dé

Bạn sống thế nào?; Cuộc sống thế nào?; dạng rút gọn của 過得去|过得去, có thể sống được; chịu đựng được; không tệ lắm

Cụm từ
过后
guò hòu

sau sự kiện

Cụm từ
过往
guò wǎng

đi qua lại; có quan hệ thân thiết; trong quá khứ; trước đây

Cụm từ
过庭录
Guò tíng lù

nghĩa là Ghi chép Qua Ngưỡng Cửa, bút ký lịch sử của nhà thơ Nam Tống thế kỷ 12 Phạm Công Sương 范公偁[Fan4 Gong1 cheng1], chứa đựng lời dạy đạo đức từ các vĩ nhân triều Tống

Cụm từ
过度关怀
guò dù guān huái

ám ảnh; quan tâm quá mức

Cụm từ
过度紧张
guò dù jǐn zhāng

tăng huyết áp; căng thẳng quá mức

Cụm từ
过度
guò dù

quá mức; quá-; quá độ; quá đáng; phung phí; không điều độ; quá hạn

Cụm từ
过年
guò nián

đón Tết Nguyên Đán

Cụm từ
过帐
guò zhàng

ghi sổ (kế toán)

Cụm từ
过山车
guò shān chē

tàu lượn siêu tốc

Cụm từ
过少
guò shǎo

quá ít; không đủ

Cụm từ
过审
guò shěn

vượt qua đánh giá

Cụm từ
过家家
guò jiā jiā

chơi trò gia đình

Cụm từ
过客
guò kè

lữ khách thoảng qua; khách qua đường; người tạm trú

Cụm từ
过失致死罪
guò shī zhì sǐ zuì

(luật) tội ngộ sát

Cụm từ