Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sống cuộc sống của mình; trải qua ngày tháng; sống chung
quá mức; quá
phản ứng dị ứng; phản ứng quá mẫn; sốc phản vệ
sốc phản vệ
quá mẫn cảm; phản ứng dị ứng; sốc phản vệ
phản ứng dị ứng
chất gây dị ứng; chất gây sốc phản vệ
quá nhạy cảm; dị ứng
đánh nhau; trao đổi chiêu thức
nhận làm con nuôi; cho làm con nuôi (thường cho người thân không có con)
chuyển quyền sở hữu (phương tiện, chứng khoán, v.v.); chuyển nhượng bất động sản
quen với (một lối sống nhất định, v.v.)
cảm thấy rất áy náy
có quan hệ với; giao du với
nghĩa đen: có thể đi qua (một lối đi); nghĩa bóng: có thể sống được; chịu đựng được; không tệ lắm; Bạn sống thế nào?; Cuộc sống thế nào?
Bạn sống thế nào?; Cuộc sống thế nào?; dạng rút gọn của 過得去|过得去, có thể sống được; chịu đựng được; không tệ lắm
sau sự kiện
đi qua lại; có quan hệ thân thiết; trong quá khứ; trước đây
nghĩa là Ghi chép Qua Ngưỡng Cửa, bút ký lịch sử của nhà thơ Nam Tống thế kỷ 12 Phạm Công Sương 范公偁[Fan4 Gong1 cheng1], chứa đựng lời dạy đạo đức từ các vĩ nhân triều Tống
ám ảnh; quan tâm quá mức
tăng huyết áp; căng thẳng quá mức
quá mức; quá-; quá độ; quá đáng; phung phí; không điều độ; quá hạn
đón Tết Nguyên Đán
ghi sổ (kế toán)
tàu lượn siêu tốc
quá ít; không đủ
vượt qua đánh giá
chơi trò gia đình
lữ khách thoảng qua; khách qua đường; người tạm trú
(luật) tội ngộ sát