自作孽
tự gây tai họa cho mình
tự gây tai họa cho mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tưởng rằng tình cảm của mình được đáp lại; thể hiện tình cảm với người không quan tâm
›自来zì láitừ trước đến nay; luôn luôn; tự mình đến
›自便zì biànlàm theo ý mình; không làm phiền bản thân
›自主zì zhǔđộc lập; tự mình quyết định; tự chủ
›自修zì xiūtự học; tự mình học
›自来卷zì lái juǎntóc xoăn tự nhiên; sóng tự nhiên
›自来水zì lái shuǐnước máy; nước vòi
›自乘zì chéng(toán) nhân (một số) với chính nó; lũy thừa (một số); (đặc biệt) bình phương (một số)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.