自作主张
(thành ngữ) tự mình hành động; tự quyết định
(thành ngữ) tự mình hành động; tự quyết định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự cho mình là không thể sai (thành ngữ); cố chấp
›自作聪明zì zuò - cōng míng(thành ngữ) tự cho mình là thông minh
›自不量力zì bù liàng lìđánh giá quá cao khả năng của mình (thành ngữ)
›自力更生zì lì gēng shēngtái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh
›自取灭亡zì qǔ miè wángchuốc lấy tai họa (thành ngữ); tự đào mồ chôn mình
›自吹自擂zì chuī zì léitự thổi kèn khen mình (thành ngữ)
›自命清高zì mìng qīng gāotự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho là đúng; ra vẻ thánh thiện hơn người
›自奉甚俭zì fèng shèn jiǎn(thành ngữ) tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.