Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 436/2016
衍射格子: cách tử nhiễu xạ (vật lý)
衍射: (vật lý) nhiễu xạ
衍化: tiến hóa (của ý tưởng, thiết kế, công trình, v.v.); phát triển và thay đổi
衍伸: dẫn đến; phát sinh; lan rộng (đến)
衍: lan rộng; phát triển; tràn ra; khuếch đại; dư thừa
行体: xem 行書|行书[xing2 shu1]
行骗: lừa gạt; lừa dối
行驶: di chuyển dọc theo lộ trình (của xe cộ, v.v.)
行头: trang phục của một người; bộ đồ; trang phục diễn viên
行头: đội trưởng (cổ); chủ cửa hàng (cổ)
行云流水: nghĩa đen: mây trôi nước chảy (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cách thư pháp, viết rất tự nhiên và trôi chảy; tự nhiên và không gò bó
行间: giữa các hàng
行长: chủ tịch ngân hàng
行销诉求: thông điệp marketing
行销: bán; tiếp thị; marketing
行医: hành nghề y (đặc biệt là hành nghề tự do)
行酒令: chơi trò uống rượu
行进挡: số tiến
行进: tiến lên; chuyển động về phía trước
行辈: thứ bậc theo thế hệ và tuổi tác; thâm niên
行军路线: lộ trình hành quân; tuyến đường hành quân
行军礼: chào điều lệnh
行军床: giường xếp; giường dã chiến
行军: hành quân (quân đội); hành quân
行车记录仪: camera hành trình
行车: lái xe; phương tiện di chuyển
行踪: hành tung; mất dấu (của)
行路: đi du lịch; vận chuyển
行迹: dấu vết; vết tích; chuyển động
行距: khoảng cách dòng
行走: đi bộ
行贿: đưa hối lộ
行货: hàng được ủy quyền; hàng chính hãng; hàng làm thô
行语: tiếng lóng; biệt ngữ; thuật ngữ; ngôn ngữ chuyên ngành; ngôn ngữ hội nhóm
行话: biệt ngữ; ngôn ngữ của ngành
行装: quần áo và đồ dùng khác được đóng gói để đi du lịch; hành lý; đồ đạc
行行出状元: nghĩa đen: ngành nào cũng có trạng nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: Bạn có thể đạt thành tựu xuất sắc trong bất kỳ công việc nào, miễn là bạn…
行号: (máy tính) (tệp văn bản) số dòng; (bảng dữ liệu hoặc bảng tính) số hàng; (Đài Loan) doanh nghiệp chưa hợp nhất (thường là doanh nghiệp nhỏ như…
行万里路,读万卷书: Kiến thức đến từ sách vở và kinh nghiệm thế giới. (thành ngữ); Học hết sức và làm hết mình
行万里路胜读万卷书: đi một vạn dặm hơn đọc một vạn quyển sách
行草: Hành Thảo
行色匆匆: vội vã; vội vàng
行船: đi thuyền; dẫn đường
行脚: (nhà sư) đi hành hương; hành đạo
行者: người đi bộ; người đi dạo; tăng lữ hành đạo
行署: văn phòng hành chính
行经: đi qua; kinh nguyệt
行箧: va li du lịch
行窃: trộm; cướp
行程单: biên nhận hành trình (vé điện tử)
行程: hành trình; lộ trình du lịch; quãng đường di chuyển; tiến trình (lịch sử); hành trình (của piston); (Trung Hoa Dân Quốc) (tin học) tiến trình
行礼如仪: thực hiện cúi lạy theo nghi thức; tuân theo nghi lễ thông thường
行礼: chào (hỏi); thực hiện nghi thức chào hỏi
行省: tỉnh (cũ)
行百里者半九十: nghĩa đen: đi trăm dặm chỉ mới được nửa của hành trình trăm dặm (thành ngữ); nghĩa bóng: càng gần hoàn thành nhiệm vụ, càng khó khăn hơn; một…
行当: nghề nghiệp; vai diễn (diễn xuất)
行状: (văn học) bài điếu văn tóm tắt; kinh nghiệm trong quá khứ; hồ sơ quá khứ; tiếng Đài Loan đọc là [xing4 zhuang4]
行为准则: quy tắc ứng xử; tiêu chuẩn hành vi
行为数据: dữ liệu hành vi (tiếp thị)
行为主义: chủ nghĩa hành vi