Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
行车行車

xíng chē

行车 là gì?

行车 [xíng chē] có nghĩa là lái xe; phương tiện di chuyển.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 行车 trong tiếng Việt

  1. lái xe
  2. phương tiện di chuyển

Cách đọc và ghi nhớ 行车

行车 được đọc là xíng chē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lái xe; phương tiện di chuyển”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan