Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 435/1680
tàu hải quân; tàu tuần tra (cảnh sát biển)
khoang tàu
đuôi thuyền
hai bên mạn thuyền; (nghĩa bóng) ranh giới giữa chi phí trên tàu và phí vận chuyển trên bờ
vận tải; thuyền bè
bánh lái; tay lái của tàu
thuyền trưởng; người lái; phó thuyền (bo'sun)
dây thừng to của tàu; dây buồm
cảng đăng ký tàu
đăng ký tàu
buồm thuyền
vé tàu
quận Chuanying của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm
quận Chuanying của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm
người sống và kiếm sống trên thuyền
thân tàu
mái chèo
thang tàu
chủ tàu
tàu (thương mại)
Trường Hải quân Phúc Châu, còn gọi là Trường Thuyền chính Phúc Châu, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà Thanh
Đại thần Hải quân thời nhà Thanh
người lái đò; người sống trên thuyền
xưởng đóng tàu; xưởng của nhà đóng tàu
Carina (chòm sao)
mạn thuyền; thành thuyền
Vela (chòm sao)
cánh buồm
người chèo thuyền; thợ đóng thuyền
quận Chuanshan của thành phố Suining 遂寧市|遂宁市[Sui4 ning2 shi4], Tứ Xuyên
quận Chuanshan của thành phố Suining 遂寧市|遂宁市[Sui4 ning2 shi4], Tứ Xuyên
chòm sao Thuyền Vĩ
phía sau của con tàu; đuôi tàu
người sống và mưu sinh trên thuyền; người lái thuyền; người ở trên thuyền
người lái thuyền
xưởng đóng tàu; nhà máy đóng tàu
bến tàu; bến cảng
thủy thủ; thành viên thủy thủ đoàn
Thuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)
Đã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông. (thành ngữ)
nghĩa đen: khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ đi qua mà không gặp rắc rối (tục ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện sẽ ổn thỏa
nghĩa đen: khi thuyền đến cổng cầu, tự nhiên sẽ thẳng; hà cớ gì phải lo lắng về việc gì đó trước khi nó thực sự xảy ra (thành ngữ)
vị trí của tàu
thuyền trưởng; chủ tàu
Giao hàng lên tàu (FOB) (vận tải)
thuyền; tàu; tàu thủy; LT:條|条[tiao2],艘[sou1],隻|只[zhi1]
sà lan
cửa sổ tròn trên tàu; kính mạn
cầu thang lên tàu (để lên tàu hoặc máy bay)
mặt bên của tàu hoặc máy bay
(cũ) hàng nhập khẩu; hàng ngoại
tàu
bộ lái (của tàu)
bánh lái của thuyền
người cầm lái
bánh lái
thuyền nhỏ
boong sau; lái thuyền
thuyền nhỏ có cửa sổ
khoang đáy tàu
Pontius Pilate (trong câu chuyện thương khó trong Kinh Thánh)
xứng đôi; phù hợp
giải trí
Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh
bát-nhã ba-la-mật (tiếng Phạn: trí tuệ tối thượng - phần đầu của Tâm Kinh)
tiếng Phạn prajña: trí tuệ; trí tuệ lớn; kiến thức tuyệt vời
chơi; giải trí
biến thể của 盤桓|盘桓[pan2 huan2]
xem 般樂|般乐[pan2 le4]
loại; kiểu; hạng; cách; thức
hai thuyền buộc lại với nhau; thuyền lớn
thư hàng không