Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
行踪行蹤

xíng zōng

行踪 là gì?

行踪 [xíng zōng] có nghĩa là hành tung; mất dấu (của).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 行踪 trong tiếng Việt

  1. hành tung
  2. mất dấu (của)

Cách đọc và ghi nhớ 行踪

行踪 được đọc là xíng zōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hành tung; mất dấu (của)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan