Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 438/1680
thư giãn và mở rộng; (sinh lý học) tâm trương
mở ra; duỗi ra; làm mịn ra; giãn ra
Shu Menglan (1759-1835), nhà văn, nhà thơ triều đại nhà Thanh và biên tập viên của tuyển tập nhạc thơ từ 白香詞譜|白香词谱
biến thể của 紓壓|纾压[shu1 ya1]
Shucheng, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
Shucheng, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
dễ chịu; thư thái
albuterol, một loại hóa chất dùng để trị hen suyễn
thở phào nhẹ nhõm
duỗi; mở ra; thư giãn; một cách thong thả
nghĩa đen: bò liếm bê một cách trìu mến (thành ngữ); bóng: thể hiện tình cảm sâu sắc với con cái
tình yêu của bò liếm bê (thành ngữ); tình yêu thương của cha mẹ
liếm; lap (lên)
chữ Nhật của 舍[she4]
em trai tôi (cách nói khiêm tốn)
bạn cùng phòng ký túc xá
bảo tháp có xá lợi; pháp tháp
tro cốt sau hỏa táng; xá lợi Phật giáo (tiếng Phạn: sarira)
bảo tháp; tháp tôn thờ tro cốt của Đức Phật
tro cốt sau hỏa táng; xá lợi Phật giáo (tiếng Phạn: sarira)
chức quan thời cổ; người giàu có và quan trọng
tệ xá của tôi
nơi cư trú
lưỡi; LT:個|个[ge4]; lính địch bị bắt để khai thác thông tin
phụ âm đầu lưỡi của Trung Quốc Trung cổ
thân lưỡi; phụ âm thân lưỡi
khuyên lưỡi; xỏ lưỡi
(Đông y) lớp phủ trên lưỡi (được kiểm tra để chẩn đoán)
(thành ngữ) ăn nói lưu loát; dí dỏm trong lời nói
mặt sau của lưỡi; gốc lưỡi; mặt lưng của lưỡi
khẩu chiến; đấu khẩu
âm rung chân răng (ví dụ: âm r trong tiếng Nga)
phụ âm đầu lưỡi (phát âm bằng đầu lưỡi, tức là d hoặc t)
âm uốn lưỡi (ví dụ: trong tiếng Quan Thoại zh, ch, sh, r)
âm chân răng; phụ âm z, c, s phát âm với đầu lưỡi chạm sống chân răng
đầu lưỡi; âm đầu lưỡi
hôn kiểu Pháp; nụ hôn kiểu Pháp
nhú lưỡi; nụ vị giác
tuyến dưới lưỡi; tuyến nước bọt dưới lưỡi
viên nén đặt dưới lưỡi (y học)
dùng thuốc đặt dưới lưỡi (y học)
dưới lưỡi; hạ thiệt
lưỡi
dùng trong 喇舌[la3 ji1] để phiên âm từ Đài Loan nghĩa là "lưỡi"
biến thể của 釁|衅; tranh cãi; tranh chấp; hiến tế máu (cổ đại)
thơ theo thể cũ
hình thức viết cũ; tác phẩm phong cách cũ
bạn cũ
San Francisco, California
kinh đô cũ
cựu thuộc cấp
nơi đã từng thăm; chỗ lui tới cũ
thị trường xe cũ; thị trường xe đạp đã qua sử dụng
dấu vết cũ; dấu hiệu từ quá khứ
nghĩa đen: tài khoản cũ; khoản nợ cũ; nghĩa bóng: món nợ cũ cần giải quyết; mối hận cũ
hệ thống cũ; quy tắc trước đây
bán hàng hóa cũ; chợ đồ cũ
hàng hóa cũ; đồ đã qua sử dụng để bán
diện mạo cũ; ngoại hình trước đây
người quen cũ; bạn cũ
lặp lại điệp khúc cũ (thành ngữ); bảo thủ, không sáng tạo và đã bị gạt bỏ; không ngừng nói đi nói lại chuyện cũ
giai điệu cũ; bóng gió ý kiến bảo thủ; lặp lại chuyện cũ rích
thơ cũ; thơ phong cách cũ
diện mạo trước đây; như trước đây đã trông thấy
tin tức lỗi thời; giai thoại cũ; câu chuyện truyền lại từ thời trước
thói quen cũ; phong tục trước đây
Cựu Ước Toàn Thư
thỏa thuận trước đây; hợp đồng trước đây
thuật ngữ cũ; cách gọi cũ
Thời đại Đồ đá cũ
người quen cũ; bạn cũ
lịch cũ; phong tục lỗi thời