Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cỏ đoạt mệnh (Gelsemium elegans)
biến thể er hoá của 鉤|钩[gou1]
móc vào; mắc vào; dính vào
móc; khâu; móc len; cái móc; dấu kiểm hoặc dấu tick; chốt cửa sổ
biến thể của 缽|钵[bo1]
(tượng thanh) reng; kêu leng keng
rìu chiến
livermorium (hóa học); (cũ) lire Ý (từ mượn); (cổ) loại đồ đựng thức ăn dùng ở Phù Nam 扶南[Fu2 nan2]
quả dọi của dây dọi
ắc quy chì-axit; pin (ví dụ: trong ô tô)
thợ sửa ống nước
lá chì; LT:張|张[zhang1]
hộp bút chì
gọt bút chì; LT:把[ba3]
bút chì; LT:支[zhi1],枝[zhi1],桿|杆[gan3]
quặng chì
môn đẩy tạ (điền kinh)
thanh chì
đai chì
huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
chữ in; chữ rời
dây dọi
chì (hoá học)
súng bắn đinh tán
đinh tán
gắng hết sức lực
trở nên nhiệt tình; dồn hết năng lượng
kết nối bằng đinh tán; tán đinh; mối nối tán đinh
thợ tán đinh; công nhân làm việc với đinh tán