行程
hành trình; lộ trình du lịch; quãng đường di chuyển; tiến trình (lịch sử); hành trình (của piston); (Trung Hoa Dân Quốc) (tin học) tiến trình
hành trình; lộ trình du lịch; quãng đường di chuyển; tiến trình (lịch sử); hành trình (của piston); (Trung Hoa Dân Quốc) (tin học) tiến trình
行程 thường mang nghĩa “hành trình; lộ trình du lịch; quãng đường di chuyển”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 行程, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biên nhận hành trình (vé điện tử)
›行箧xíng qièva li du lịch
›行署xíng shǔvăn phòng hành chính
›行状xíng zhuàng(văn học) bài điếu văn tóm tắt; kinh nghiệm trong quá khứ; hồ sơ quá khứ; tiếng Đài Loan đọc là [xing4…
›行者xíng zhěngười đi bộ; người đi dạo; tăng lữ hành đạo
›行为准则xíng wéi zhǔn zéquy tắc ứng xử; tiêu chuẩn hành vi
›行脚xíng jiǎo(nhà sư) đi hành hương; hành đạo
›行为数据xíng wéi shù jùdữ liệu hành vi (tiếp thị)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.