Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 434/1680

良好liáng hǎo

tốt; thuận lợi; tốt đẹp

Cụm từ
良多liáng duō

đáng kể; nhiều; khá nhiều

Cụm từ
良图liáng tú

kế hoạch tốt; chiến lược đúng; dành thời gian đưa ra quyết định đúng đắn

Cụm từ
良善liáng shàn

tốt

Cụm từ
良吉liáng jí

ngày may mắn; ngày tốt lành

Cụm từ
良友liáng yǒu

bạn tốt; bạn đồng hành

Cụm từ
良伴liáng bàn

bạn đồng hành tốt

Cụm từ
良人liáng rén

chồng (cổ)

Cụm từ
良久liáng jiǔ

một lúc lâu; một thời gian dài

Cụm từ
liáng

tốt; rất; rất nhiều

Từ vựng
gèn

một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho núi; ☶; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 45° (đông bắc)

Từ vựng
shuāng

thuyền

Từ vựng
chán

thuyền lớn

Từ vựng

mũi tàu

Từ vựng

biến thể của 櫓|橹[lu3]

Từ vựng

cọc chèo

Từ vựng
艨冲méng chōng

tàu chiến bọc da cổ đại; giống như 艨艟

Cụm từ
艨艟méng chōng

tàu chiến bọc da cổ đại

Cụm từ
méng

tàu chiến cổ đại; xem 艨艟, tàu chiến bọc da cổ đại

Từ vựng
舰首jiàn shǒu

mũi tàu chiến

Cụm từ
舰只jiàn zhī

tàu chiến

Cụm từ
舰队jiàn duì

hạm đội; LT:支[zhi1]

Cụm từ
舰长jiàn zhǎng

chỉ huy; thuyền trưởng (của tàu chiến)

Cụm từ
舰载机jiàn zài jī

máy bay trên tàu sân bay

Cụm từ
舰载jiàn zài

trên tàu (hệ thống radar, v.v.); trên hạm; máy bay trên tàu sân bay

Cụm từ
舰艇jiàn tǐng

tàu chiến; tàu hải quân

Cụm từ
舰船jiàn chuán

tàu chiến

Cụm từ
舰桥jiàn qiáo

cầu chỉ huy (của tàu hải quân)

Cụm từ
舰岛jiàn dǎo

đảo (cấu trúc thượng tầng của tàu sân bay, bên mạn phải boong tàu)

Cụm từ
jiàn

tàu chiến

Từ vựng

neo thuyền vào bờ

Từ vựng

biến thể của 櫓|橹[lu3]

Từ vựng
qiáng

biến thể của 檣|樯[qiang2]

Từ vựng
chōng

xem 艨艟, chiến hạm bọc da cổ đại

Từ vựng
dài

một loại thuyền dài hẹp có hai cột buồm

Từ vựng
cáo

thuyền biển

Từ vựng
舱房cāng fáng

khoang (của máy bay hoặc tàu)

Cụm từ
舱外活动cāng wài huó dòng

hoạt động ngoài tàu vũ trụ

Cụm từ
舱位cāng wèi

chỗ trong khoang; giường khoang; ghế khoang

Cụm từ
cāng

khoang; tầng chứa của tàu hoặc máy bay

Từ vựng
sōu

lượng từ cho tàu; tiếng Đài Loan đọc là [sao1]

Từ vựng

mũi thuyền Trung Quốc

Từ vựng
chā

bè; thuyền

Từ vựng
bàng

hai thuyền buộc song song

Từ vựng
biàn

thuyền nhỏ

Từ vựng
shǒu

mũi tàu

Từ vựng
huáng

thuyền nhanh; xem 艅艎, chiến hạm lớn

Từ vựng
艋舺Měng jiǎ

Mengjia (cũng viết Monga, Monka hoặc Bangka), tên trước thời kỳ Nhật Bản của Vạn Hoa 萬華|万华[Wan4 hua2], quận cổ nhất của Đài Bắc

Cụm từ
měng

thuyền nhỏ

Từ vựng
wěi

đuôi tàu

Từ vựng
艇甲板tǐng jiǎ bǎn

boong thuyền (boong trên cùng nơi lưu trữ thuyền cứu sinh)

Cụm từ
tǐng

tàu; thuyền nhỏ

Từ vựng
艅艎yú huáng

chiến hạm lớn

Cụm từ

dùng trong 艅艎[yu2 huang2]

Từ vựng
艄公shāo gōng

người lái thuyền; người chèo thuyền

Cụm từ
shāo

đuôi thuyền

Từ vựng
zào

biến thể của 造, làm; xây dựng; phát minh; chế tạo

Từ vựng
舾装xī zhuāng

trang bị tàu; trang bị cho một con tàu

Cụm từ

dùng trong 舾裝|舾装[xi1 zhuang1]

Từ vựng
xiá

thuyền; tiếng Đài Loan đọc là [jia3]

Từ vựng
船体chuán tǐ

thân tàu; thân của một con tàu

Cụm từ
船首chuán shǒu

mũi tàu

Cụm từ
船头chuán tóu

mũi tàu hoặc đầu tàu

Cụm từ
船只chuán zhī

tàu; thuyền; tàu thuyền

Cụm từ
船队chuán duì

hạm đội (tàu)

Cụm từ
船闸chuán zhá

một âu thuyền

Cụm từ
船长chuán zhǎng

thuyền trưởng

Cụm từ
船运业chuán yùn yè

ngành vận tải biển

Cụm từ
船运chuán yùn

vận tải biển; giao hàng bằng đường biển

Cụm từ
船身chuán shēn

thân tàu; thân của một con tàu

Cụm từ
船货chuán huò

hàng hóa trên tàu

Cụm từ
船袜chuán wà

tất cổ ngắn; tất vô hình

Cụm từ