Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
điểm bạc; điểm nóng chảy của bạc 962°C được dùng làm điểm chuẩn trong một số thang nhiệt độ
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển herring châu Âu (Larus argentatus)
cá chim bạc
cá trắng phương Đông; cá nhỏ mảnh màu bạc trắng, ví dụ: Galaxias maculatus và Salangichthys microdon
tóc bạc; tóc hoa râm
Ginkaku-ji hay còn gọi là Pavilion Bạc ở Kyoto 京都[Jing1 du1], Nhật Bản, tên chính thức là Jishōji 慈照寺[Ci2 zhao4 si4]
tiền bạc (thời xưa)
thỏi bạc
kim bạc (loại kim nhỏ dùng trong châm cứu)
rực rỡ; phủ ánh bạc
huy chương bạc
làm bằng bạc
làm bằng bạc
nghiệp vụ ngân hàng
ngành ngân hàng
bản sao kê ngân hàng
chủ ngân hàng
thẻ ngân hàng; thẻ ATM
ngân hàng; LT:家[jia1],個|个[ge4]
hoa thu mẫu đơn
lá bạc
bạc rêu; bạc dưới dạng sợi hoặc nhánh
màu bạc
(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má tro (Aegithalos fuliginosus)
cây guayule (Parthenium argentatum); cỏ dại congress (Parthenium hysterophorus)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi ngực bạc (Serilophus lunatus)
UnionPay; CUP
(loài chim ở Trung Quốc) chim ngân nhĩ, còn gọi là chim bạc tai (Leiothrix argentauris)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu tai bạc (Trochalopteron melanostigma)
mộc nhĩ trắng (Tremella fuciformis); nấm tuyết