行经
đi qua; kinh nguyệt
đi qua; kinh nguyệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) bài điếu văn tóm tắt; kinh nghiệm trong quá khứ; hồ sơ quá khứ; tiếng Đài Loan đọc là [xing4…
›行箧xíng qièva li du lịch
›行署xíng shǔvăn phòng hành chính
›行窃xíng qiètrộm; cướp
›行者xíng zhěngười đi bộ; người đi dạo; tăng lữ hành đạo
›行程单xíng chéng dānbiên nhận hành trình (vé điện tử)
›行脚xíng jiǎo(nhà sư) đi hành hương; hành đạo
›行程xíng chénghành trình; lộ trình du lịch; quãng đường di chuyển; tiến trình (lịch sử); hành trình (của piston); (Trung…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.