Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tấm
chromium (hóa học)
erbium (hóa học)
bản lề
dao chuốt; kéo
kéo; cắt (bằng kéo)
nồi canh; (cổ) đỉnh cúng tế có hai quai và nắp; biến thể cũ của 硎[xing2]
berkelium (hóa học) (Đài Loan)
(hóa học) cadmium (cũ); (Đài Loan) californium
biến thể tiếng Nhật của 礦|矿
tantalum (hóa học)
molypden (hóa học)
nihonium (hóa học)
biến thể của 璽|玺 triện của vua
xem 鈷鉧|钴𬭁[gu3 mu3]
cồng dùng để dừng quân
acmite
sào móc
kim móc; que móc
móc
móc
bệnh xoắn khuẩn
khảo sát; điều tra; kiểm toán (sổ sách, tài khoản, v.v.)
(vật nhọn) mắc vào (quần tất, v.v.)
mã ní (mắt xích hình chữ U)
móc
biến thể của 勾心鬥角|勾心斗角[gou1 xin1 dou4 jiao3]
cái móc
(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo lớn (Tephrodornis virgatus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Tahiti (Pterodroma rostrata)