Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 437/1680

舞龙wǔ lóng

múa rồng

Cụm từ
舞阳县Wǔ yáng xiàn

huyện Vũ Dương ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam

Cụm từ
舞阳Wǔ yáng

huyện Vũ Dương ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam

Cụm từ
舞钢市Wǔ gāng shì

Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
舞钢Wǔ gāng

Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
舞蹈家wǔ dǎo jiā

vũ công

Cụm từ
舞蹈wǔ dǎo

múa (nghệ thuật biểu diễn); nhảy múa

Cụm từ
舞台剧wǔ tái jù

vở kịch sân khấu

Cụm từ
舞台wǔ tái

(nghĩa đen và bóng) sân khấu; đấu trường

Cụm từ
舞者wǔ zhě

vũ công

Cụm từ
舞狮wǔ shī

múa lân (hình thức múa truyền thống của Trung Quốc)

Cụm từ
舞池wǔ chí

sàn nhảy

Cụm từ
舞水端里Wǔ shuǐ duān lǐ

Musudan-ri, địa điểm phóng tên lửa ở tỉnh Hamgyong Bắc, Triều Tiên 咸鏡北道|咸镜北道[Xian2 jing4 bei3 dao4]

Cụm từ
舞步wǔ bù

bước nhảy

Cụm từ
舞会舞wǔ huì wǔ

nhảy trong tiệc

Cụm từ
舞会wǔ huì

nhảy; dạ tiệc; buổi tiệc; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
舞曲wǔ qǔ

nhạc khiêu vũ

Cụm từ
舞文弄墨wǔ wén nòng mò

(thành ngữ) thể hiện sự tài tình với ngôn từ; phô diễn kỹ năng văn chương; (nghĩa gốc) làm sai lệch pháp luật bằng cách chơi chữ (墨[mo4] ám chỉ…

Thành ngữ
舞抃wǔ biàn

nhảy múa vì vui sướng

Cụm từ
舞技wǔ jì

kỹ năng múa

Cụm từ
舞弊wǔ bì

thực hiện hành vi gian lận

Cụm từ
舞弄wǔ nòng

vẫy; vung

Cụm từ
舞厅舞wǔ tīng wǔ

nhảy trong phòng khiêu vũ

Cụm từ
舞厅wǔ tīng

phòng khiêu vũ; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
舞娘wǔ niáng

vũ công nữ

Cụm từ
舞姿wǔ zī

tư thế và động tác của vũ công

Cụm từ
舞妓wǔ jì

(từ mượn) maiko; vũ nữ tập sự

Cụm từ
舞场wǔ chǎng

sàn nhảy

Cụm từ
舞台音乐wǔ tái yīn yuè

nhạc kịch

Cụm từ
舞动wǔ dòng

chuyển động như đang múa; vung (một dụng cụ); vẫy; phất (mắt, tay v.v.) nhảy múa; đập rì rào

Cụm từ
舞剑wǔ jiàn

múa kiếm

Cụm từ
舞剧wǔ jù

vũ kịch; ba lê

Cụm từ
舞伴wǔ bàn

bạn nhảy

Cụm từ

nhảy múa; vung; vẩy

Từ vựng
xiá

biến thể của 轄|辖[xia2]

Từ vựng
舜日尧年Shùn rì Yáo nián

Thời Nghiêu Thuấn trị vì mỗi ngày (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp trong thế giới tốt đẹp nhất có thể

Thành ngữ
舜日尧天Shùn rì Yáo tiān

ngày vua Thuấn và Nghiêu trị vì (thành ngữ); mọi thứ đều tốt đẹp nhất trong thế giới tốt đẹp nhất có thể

Thành ngữ
舜帝陵Shùn dì líng

một số lăng mộ của Vua Thuấn truyền thuyết, một ở huyện Ninh Viễn 寧遠縣|宁远县[Ning2 yuan3 xian4] ở tây nam Hồ Nam, một ở địa khu Vận Thành…

Cụm từ
Shùn

Thuấn (khoảng thế kỷ 23 TCN), nhà hiền triết và lãnh đạo huyền thoại

Từ vựng
chuǎn

sai lầm; sai sót; mâu thuẫn

Từ vựng
guǎn

biến thể của 館|馆[guan3]

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 舖|铺

Từ vựng

biến thể của 鋪|铺[pu4]; cửa hàng

Từ vựng
舔阴tiǎn yīn

liếm âm hộ (để kích thích)

Cụm từ
舔肛tiǎn gāng

liếm hậu môn (để kích thích)

Cụm từ
舔狗tiǎn gǒu

(tân ngữ khoảng năm 2018) (tiếng lóng) simp; người có hành vi xu nịnh đáng xấu hổ để theo đuổi người không đáp lại tình cảm của họ

Tiếng lóng xã hội
舔屁股tiǎn pì gu

liếm đít ai đó; nịnh bợ

Cụm từ
舔吮tiǎn shǔn

liếm và mút

Cụm từ
tiǎn

liếm

Từ vựng
shì

biến thể cũ của 舐[shi4]

Từ vựng
舒马赫Shū mǎ hè

Michael Schumacher (1969-), cựu tay đua người Đức

Cụm từ
舒适音shū shì yīn

giọng nói thoải mái (rất phù hợp với tầm cao độ của một người)

Cụm từ
舒适区shū shì qū

vùng thoải mái

Cụm từ
舒适shū shì

ấm cúng; dễ chịu

Cụm từ
舒兰市Shū lán shì

Thành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
舒兰Shū lán

Thành phố cấp huyện Thư Lan, địa khu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
舒芙蕾shū fú lěi

soufflé (từ mượn)

Cụm từ
舒舒服服shū shu fu fu

thoải mái; dễ chịu

Cụm từ
舒肤佳Shū fū jiā

Safeguard (thương hiệu)

Cụm từ
舒肥法shū féi fǎ

(Đài Loan) (từ mượn) sous vide

Cụm từ
舒肥shū féi

xem 舒肥法[shu1 fei2 fa3]

Cụm từ
舒缓shū huǎn

giảm căng thẳng; thư giãn; làm cho thư giãn; làm dịu; thoải mái; từ tốn và không vội vã; nhẹ nhàng; dễ chịu; dốc thoai thoải

Cụm từ
舒眠键shū mián jiàn

nút chế độ ngủ (trên điều khiển từ xa của máy điều hòa)

Cụm từ
舒眠shū mián

ngủ ngon; có giấc ngủ sâu; (y học) bị gây mê

Cụm từ
舒淇Shū Qí

Thư Kỳ (1976-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
舒气shū qì

thở phào nhẹ nhõm; lấy lại hơi thở; xả cơn giận

Cụm từ
舒服shū fu

thoải mái; cảm thấy khỏe

Cụm từ
舒曼Shū màn

Schumann (tên); Robert Schumann (1810-1856), nhà soạn nhạc lãng mạn

Cụm từ
舒畅shū chàng

vui vẻ; hoàn toàn không lo lắng

Cụm từ
舒庆春Shū Qìng chūn

Shu Qingchun (1899-1966), tên thật của tác giả Lão Xá 老舍[Lao3 She3]

Cụm từ
舒心shū xīn

thoải mái; vui vẻ

Cụm từ
舒张压shū zhāng yā

huyết áp tâm trương

Cụm từ