行礼
chào (hỏi); thực hiện nghi thức chào hỏi
chào (hỏi); thực hiện nghi thức chào hỏi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực hiện cúi lạy theo nghi thức; tuân theo nghi lễ thông thường
›行省xíng shěngtỉnh (cũ)
›行程xíng chénghành trình; lộ trình du lịch; quãng đường di chuyển; tiến trình (lịch sử); hành trình (của piston); (Trung…
›行程单xíng chéng dānbiên nhận hành trình (vé điện tử)
›行状xíng zhuàng(văn học) bài điếu văn tóm tắt; kinh nghiệm trong quá khứ; hồ sơ quá khứ; tiếng Đài Loan đọc là [xing4…
›行窃xíng qiètrộm; cướp
›行为准则xíng wéi zhǔn zéquy tắc ứng xử; tiêu chuẩn hành vi
›行箧xíng qièva li du lịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.