行状
(văn học) bài điếu văn tóm tắt; kinh nghiệm trong quá khứ; hồ sơ quá khứ; tiếng Đài Loan đọc là [xing4 zhuang4]
(văn học) bài điếu văn tóm tắt; kinh nghiệm trong quá khứ; hồ sơ quá khứ; tiếng Đài Loan đọc là [xing4 zhuang4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành trình; lộ trình du lịch; quãng đường di chuyển; tiến trình (lịch sử); hành trình (của piston); (Trung…
›行经xíng jīngđi qua; kinh nguyệt
›行为准则xíng wéi zhǔn zéquy tắc ứng xử; tiêu chuẩn hành vi
›行为数据xíng wéi shù jùdữ liệu hành vi (tiếp thị)
›行为主义xíng wéi zhǔ yìchủ nghĩa hành vi
›行省xíng shěngtỉnh (cũ)
›行为xíng wéihành động; cách cư xử; hành vi; hoạt động
›行礼xíng lǐchào (hỏi); thực hiện nghi thức chào hỏi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.