Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hormone nam; testosterone
mạnh mẽ; vững vàng; có sức mạnh
kỹ năng và chiến lược tuyệt vời
hormone nam; testosterone
giống đực
tham vọng lớn (thành ngữ); tham vọng; thúc ép
hoài bão lớn; khát vọng cao cả
đứng sừng sững
Khu Mới Hùng An, khu mới cấp quốc gia ở khu vực Bảo Định, Hà Bắc, thành lập năm 2017
Khu Mới Hùng An, khu mới cấp quốc gia ở khu vực Bảo Định, Hà Bắc, thành lập năm 2017
hùng vĩ; ấn tượng; đầy sức mạnh và tráng lệ
kế hoạch hoành tráng; tham vọng lớn
đáng kể; mạnh mẽ; dồi dào; phong phú
mạnh mẽ; cường tráng; khỏe khoắn
hùng vĩ; oai nghiêm; tráng lệ; uy nghi
đực; thuộc giống đực; hùng vĩ; oai nghiêm; mạnh mẽ; vĩ đại; người hoặc quốc gia có quyền lực và ảnh hưởng lớn
(chim)
nghĩa đen: vặt lông ngỗng đang bay; bóng: nắm bắt mọi cơ hội; thực dụng
núi Yandang, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang
núi Yandang, khu thắng cảnh nổi tiếng ở đông nam Chiết Giang
quận Yanjiang của thành phố Ziyang 資陽市|资阳市[Zi1 yang2 shi4], Tứ Xuyên
quận Yanjiang của thành phố Ziyang 資陽市|资阳市[Zi1 yang2 shi4], Tứ Xuyên
mất tin tức từ ai đó (thành ngữ)
khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
khu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
khu Yanta của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
quận Yanta của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
ngỗng trời