Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
辍演輟演

chuò yǎn

辍演 là gì?

辍演 [chuò yǎn] có nghĩa là dừng biểu diễn một vở kịch; ngắt quãng buổi diễn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 辍演 trong tiếng Việt

  1. dừng biểu diễn một vở kịch
  2. ngắt quãng buổi diễn

Cách đọc và ghi nhớ 辍演

辍演 được đọc là chuò yǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dừng biểu diễn một vở kịch; ngắt quãng buổi diễn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan