Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt Châu Âu (Accipiter nisus)
chim
họ sẻ (họ Fringillidae)
phấn khích; vui mừng
quáng gà (phương ngữ)
quáng gà
tàn nhang
bộ Sẻ (chim đậu)
Nestlé
tàn nhang; nám da
gây ồn ào trên thế gian; có được tai tiếng
dãy núi Chola ở Tứ Xuyên
Chelsea
(hình thức kết hợp) chim nhỏ; chim sẻ; cũng đọc là [qiao3]
vết tàn nhang; nám da
chim cắt; ở Đài Loan đọc là [zhun3]
nghĩa đen: một con gà và một bình rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng cúng tế người đã khuất, hoặc tiếp đãi khách
một mình; tự thân
xem 獨具隻眼|独具只眼[du2 ju4 zhi1 yan3]
(thành ngữ) không nói một lời nào về việc đó
lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v
chim đuôi ngắn
xem 隸書|隶书[li4 shu1]
chữ lệ; lệ thư (phong cách thư pháp Trung Quốc)
lệ thuộc vào; dưới quyền quản lý của
đầy tớ; thuộc hạ
(hình thức kết hợp) người bị nô dịch; cấp dưới thấp kém; (hình thức kết hợp) lệ thuộc vào; (hình thức kết hợp) chữ lệ (phong cách chữ viết trung gian giữa chữ triện cổ và chữ…
biến thể của 隸|隶[li4]
huyện Long Tây, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
huyện Long Tây, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc