Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
轮空輪空

lún kōng

轮空 là gì?

轮空 [lún kōng] có nghĩa là (thể thao) được miễn trận; được qua vòng; (nhân viên) không có lịch làm việc trong một khoảng thời gian (khi làm theo ca).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 轮空 trong tiếng Việt

  1. (thể thao) được miễn trận
  2. được qua vòng
  3. (nhân viên) không có lịch làm việc trong một khoảng thời gian (khi làm theo ca)

Cách đọc và ghi nhớ 轮空

轮空 được đọc là lún kōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thể thao) được miễn trận; được qua vòng; (nhân viên) không có lịch làm việc trong một khoảng thời gian (khi làm theo ca)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan