轮空 là gì?
轮空 [lún kōng] có nghĩa là (thể thao) được miễn trận; được qua vòng; (nhân viên) không có lịch làm việc trong một khoảng thời gian (khi làm theo ca).
Nghĩa của từ 轮空 trong tiếng Việt
- (thể thao) được miễn trận
- được qua vòng
- (nhân viên) không có lịch làm việc trong một khoảng thời gian (khi làm theo ca)
Cách đọc và ghi nhớ 轮空
轮空 được đọc là lún kōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thể thao) được miễn trận; được qua vòng; (nhân viên) không có lịch làm việc trong một khoảng thời gian (khi làm theo ca)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .