轮台古城
tàn tích thành phố Luntai, di chỉ khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương
tàn tích thành phố Luntai, di chỉ khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Luntai hoặc huyện Bügür, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3…
›轮台县Lún tái xiànHuyện Luntai hoặc huyện Bügür, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3…
›轮到lún dàođến lượt (của ai đó hoặc cái gì đó)
›轮唱lún chànghát nối tiếp, luân phiên
›轮值lún zhíluân phiên trực
›轮回lún huíbiến thể của 輪迴|轮回[lun2 hui2]
›轮候lún hòuđợi đến lượt
›轮奸lún jiānhiếp dâm tập thể
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.