Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 307/1680

zàn

biến thể của 讚|赞[zan4]

Từ vựng
zhé

biến thể của 謫|谪[zhe2]

Từ vựng
读头dú tóu

đầu đọc (ví dụ: trong máy phát băng)

Cụm từ
读音错误dú yīn cuò wù

lỗi phát âm

Cụm từ
读音dú yīn

cách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán

Khẩu ngữ
读卖新闻Dú mài Xīn wén

Yomiuri Shimbun (báo Nhật Bản)

Cụm từ
读谱dú pǔ

đọc bản nhạc; đọc nhạc

Cụm từ
读万卷书,行万里路dú wàn juàn shū , xíng wàn lǐ lù

xem 行萬里路,讀萬卷書|行万里路,读万卷书[xing2 wan4 li3 lu4 , du2 wan4 juan4 shu1]

Cụm từ
读者文摘Dú zhě Wén zhāi

Reader's Digest

Cụm từ
读者dú zhě

độc giả

Cụm từ
读经dú jīng

học kinh điển Nho giáo; đọc kinh hoặc văn bản kinh điển

Cụm từ
读破句dú pò jù

ngắt câu sai khi đọc tiếng Trung, chia đoạn văn ở chỗ không đúng

Cụm từ
读破dú pò

đọc nhiều và kỹ lưỡng; phát âm không chuẩn của một chữ Hán, ví dụ đọc là [hao4] trong 愛好|爱好[ai4 hao4] thay vì thông thường là [hao3]

Cụm từ
读研dú yán

học cao học

Cụm từ
读物dú wù

tài liệu đọc

Cụm từ
读法dú fǎ

cách phát âm; cách đọc (một chữ Hán)

Cụm từ
读本dú běn

sách đọc; sách hướng dẫn

Cụm từ
读书机dú shū jī

máy đọc có âm thanh

Cụm từ
读书会dú shū huì

nhóm học tập

Cụm từ
读书人dú shū rén

học giả; người tri thức

Cụm từ
读书dú shū

đọc sách; học; học ở trường

Cụm từ
读数dú shù

đọc số; dữ liệu từ đồng hồ đo

Cụm từ
读懂dú dǒng

đọc và hiểu

Cụm từ
读心dú xīn

đọc suy nghĩ của ai đó

Cụm từ
读后感dú hòu gǎn

cảm nhận về một cuốn sách; ý kiến thể hiện trong bài viết đánh giá sách

Cụm từ
读写能力dú xiě néng lì

khả năng đọc viết

Cụm từ
读写dú xiě

đọc và viết

Cụm từ
读报dú bào

đọc báo

Cụm từ
读取dú qǔ

(của máy tính, v.v.) đọc (dữ liệu)

Cụm từ
读卡器dú kǎ qì

đầu đọc thẻ

Cụm từ
读出dú chū

đọc ra tiếng; (tin học) đọc (dữ liệu); kết quả đọc (của thiết bị khoa học)

Cụm từ

đọc ra; đọc to; đọc; theo học (trường); học (một môn ở trường); phát âm

Từ vựng
dòu

dấu phẩy; cụm từ được ngắt bởi quãng dừng

Từ vựng
jiǎn

biến thể của 謭|谫[jian3]

Từ vựng

khen ngợi; tán dương; danh tiếng

Từ vựng
háo

hét; gầm; doạ; dữ dội

Từ vựng
zhōu

(văn học) nguyền rủa; lừa dối; nói dối

Từ vựng
护发素hù fà sù

dầu xả

Cụm từ
护发乳hù fà rǔ

dầu xả

Cụm từ
护食hù shí

(chó v.v.) bảo vệ hoặc canh giữ thức ăn

Cụm từ
护颈套hù jǐng tào

nẹp cổ

Cụm từ
护送hù sòng

hộ tống; tháp tùng

Cụm từ
护轨hù guǐ

(đường sắt) thanh chắn bảo vệ

Cụm từ
护身符子hù shēn fú zi

bùa hộ mệnh; bùa bảo vệ; bùa chú

Cụm từ
护身符hù shēn fú

bùa hộ mệnh; bùa bảo vệ; bùa chú

Cụm từ
护贝胶膜hù bèi jiāo mó

(Đài Loan) màng ép plastic; túi ép plastic

Cụm từ
护贝膜hù bèi mó

xem 護貝膠膜|护贝胶膜[hu4 bei4 jiao1 mo2]

Cụm từ
护贝机hù bèi jī

máy ép plastic; máy ép

Cụm từ
护贝hù bèi

(văn phòng phẩm) ép plastic (Đài Loan)

Cụm từ
护卫舰hù wèi jiàn

khinh hạm

Cụm từ
护卫艇hù wèi tǐng

tàu hộ tống; khinh hạm

Cụm từ
护卫hù wèi

bảo vệ; canh gác; vệ sĩ (cho quan chức thời xưa)

Cụm từ
护着hù zhe

bảo vệ; canh gác; che chở

Cụm từ
护航舰hù háng jiàn

tàu hộ tống

Cụm từ
护航hù háng

hộ tống hải quân; hộ tống

Cụm từ
护膝hù xī

miếng đệm đầu gối; đai bảo vệ gối

Cụm từ
护肤hù fū

chăm sóc da

Cụm từ
护胫hù jìng

miếng bảo vệ ống chân; đệm bảo vệ ống chân

Cụm từ
护肘hù zhǒu

miếng đệm khuỷu tay; hỗ trợ khuỷu tay

Cụm từ
护老者hù lǎo zhě

người chăm sóc người già; nhân viên chăm sóc người cao tuổi

Cụm từ
护短hù duǎn

bênh vực ai đó (người thân, bạn bè hoặc bản thân) mặc dù biết người đó sai

Cụm từ
护目镜hù mù jìng

kính bảo hộ; kính bảo vệ

Cụm từ
护甲hù jiǎ

áo giáp; áo chống đạn

Cụm từ
护生hù shēng

sinh viên điều dưỡng; (Phật giáo) bảo vệ sinh mạng của tất cả chúng sinh

Cụm từ
护理学hù lǐ xué

ngành điều dưỡng

Cụm từ
护理hù lǐ

chăm sóc; chăm nom và bảo vệ

Cụm từ
护犊子hù dú zi

(về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt

Cụm từ
护照hù zhào

hộ chiếu; LT:本[ben3],個|个[ge4]

Cụm từ
护法神hù fǎ shén

các thần hộ pháp của Phật giáo

Cụm từ
护法战争hù fǎ zhàn zhēng

Chiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Viên Thế Khải làm hoàng đế

Cụm từ
护法hù fǎ

giữ gìn pháp luật; bảo vệ giáo lý Phật giáo; hộ pháp (tức là người quyên góp cho chùa)

Cụm từ
护栏hù lán

lan can bảo vệ; hàng rào

Cụm từ