轮次 là gì?
轮次 [lún cì] có nghĩa là lần lượt; theo lượt; vòng; lượt; ván; phân loại cho vòng, lượt, ván.
Nghĩa của từ 轮次 trong tiếng Việt
- lần lượt
- theo lượt
- vòng
- lượt
- ván
- phân loại cho vòng, lượt, ván
Cách đọc và ghi nhớ 轮次
轮次 được đọc là lún cì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lần lượt; theo lượt; vòng; lượt; ván; phân loại cho vòng, lượt, ván”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .