轮
bánh xe; đĩa; vòng; chuyến tàu hơi nước; thay phiên; xoay vòng; lượng từ cho các vật tròn lớn: đĩa, hoặc sự kiện lặp lại: vòng, lượt
bánh xe; đĩa; vòng; chuyến tàu hơi nước; thay phiên; xoay vòng; lượng từ cho các vật tròn lớn: đĩa, hoặc sự kiện lặp lại: vòng, lượt
轮 thường mang nghĩa “bánh xe; đĩa; vòng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 轮 cùng cụm 轮胎 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lốp xe; lốp hơi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.luân phiên; thay phiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vòng hoặc giai đoạn đầu tiên (của trận đấu, bầu cử, đàm phán, chính sách dự kiến, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tua-bin
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.