Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Jacques (tên)
cả người học giả và người bình dân đều thưởng thức được (thành ngữ)
câu thơ hay
thú vui tao nhã của tâm hồn thi sĩ
cá nhân thi ca; người có khí chất tao nhã
hoạt động tao nhã của trí thức (liên quan đến văn học, hội họa, v.v.)
(địa chất) yardang (từ mượn)
tao nhã
rượu hùng hoàng (truyền thống uống trong Lễ hội Thuyền Rồng 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2])
Hùng hoàng; chì hùng hoàng
nai đực; hươu đực
đại bàng đực; chim cắt đực
con đực của một loài
ngựa đực; ngựa giống
sức sống; sự nam tính; đầy năng lượng; (văn học) gió mạnh
gà trống
nhân vật hung mãnh và tham vọng; người tài giỏi
hormone nam; testosterone
giao tử đực; tế bào tinh trùng
nhà hùng biện
hùng biện; tài hùng biện; thuật hùng biện
tọa lạc trên cao; nằm ở vị trí nổi bật; chiếm ưu thế
(tiếng hô khích lệ); trỗi dậy; đứng lên; giành ưu thế; Cố lên!
một cách hùng dũng; một cách dũng cảm
mèo đực, thường là 公貓|公猫[gong1 mao1]
ong đực
nhị hoa (phần đực của hoa)
huyện Hùng, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
động vật đực
sư tử đực