Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
雅克
Yǎ kè

Jacques (tên)

Cụm từ
雅俗共赏
yǎ sú gòng shǎng

cả người học giả và người bình dân đều thưởng thức được (thành ngữ)

Thành ngữ
雅什
yǎ shí

câu thơ hay

Cụm từ
雅人深致
yǎ rén shēn zhì

thú vui tao nhã của tâm hồn thi sĩ

Cụm từ
雅人
yǎ rén

cá nhân thi ca; người có khí chất tao nhã

Cụm từ
雅事
yǎ shì

hoạt động tao nhã của trí thức (liên quan đến văn học, hội họa, v.v.)

Cụm từ
雅丹
yǎ dān

(địa chất) yardang (từ mượn)

Cụm từ

tao nhã

Từ vựng
雄黄酒
xióng huáng jiǔ

rượu hùng hoàng (truyền thống uống trong Lễ hội Thuyền Rồng 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2])

Cụm từ
雄黄
xióng huáng

Hùng hoàng; chì hùng hoàng

Cụm từ
雄鹿
xióng lù

nai đực; hươu đực

Cụm từ
雄鹰
xióng yīng

đại bàng đực; chim cắt đực

Cụm từ
雄体
xióng tǐ

con đực của một loài

Cụm từ
雄马
xióng mǎ

ngựa đực; ngựa giống

Cụm từ
雄风
xióng fēng

sức sống; sự nam tính; đầy năng lượng; (văn học) gió mạnh

Cụm từ
雄鸡
xióng jī

gà trống

Cụm từ
雄长
xióng zhǎng

nhân vật hung mãnh và tham vọng; người tài giỏi

Cụm từ
雄酯酮
xióng zhǐ tóng

hormone nam; testosterone

Cụm từ
雄配子
xióng pèi zǐ

giao tử đực; tế bào tinh trùng

Cụm từ
雄辩家
xióng biàn jiā

nhà hùng biện

Cụm từ
雄辩
xióng biàn

hùng biện; tài hùng biện; thuật hùng biện

Cụm từ
雄踞
xióng jù

tọa lạc trên cao; nằm ở vị trí nổi bật; chiếm ưu thế

Cụm từ
雄起
xióng qǐ

(tiếng hô khích lệ); trỗi dậy; đứng lên; giành ưu thế; Cố lên!

Cụm từ
雄赳赳
xióng jiū jiū

một cách hùng dũng; một cách dũng cảm

Cụm từ
雄猫
xióng māo

mèo đực, thường là 公貓|公猫[gong1 mao1]

Cụm từ
雄蜂
xióng fēng

ong đực

Cụm từ
雄蕊
xióng ruǐ

nhị hoa (phần đực của hoa)

Cụm từ
雄县
Xióng xiàn

huyện Hùng, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
雄兽
xióng shòu

động vật đực

Cụm từ
雄狮
xióng shī

sư tử đực

Cụm từ