辍耕 là gì?
辍耕 [chuò gēng] có nghĩa là dừng cày; bỏ cuộc sống làm nông.
Nghĩa của từ 辍耕 trong tiếng Việt
- dừng cày
- bỏ cuộc sống làm nông
Cách đọc và ghi nhớ 辍耕
辍耕 được đọc là chuò gēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dừng cày; bỏ cuộc sống làm nông”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .