辈出
xuất hiện với số lượng lớn
xuất hiện với số lượng lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thế hệ
›辈分bèi fènthứ bậc trong gia đình hoặc dòng tộc; vị trí trong thứ bậc gia đình
›辈子bèi zicả đời; một đời
›辟谷bì gǔ(Đạo giáo) tránh ăn ngũ cốc; ăn chay; cũng đọc là [pi4 gu3]
›辟邪bì xiétrừ tà; con vật huyền thoại giống sư tử trừ tà (cũng gọi là 貔貅[pi2 xiu1])
›辟雍Bì yōngtrung tâm của năm học viện hoàng gia triều đại Chu
›办不到bàn bu dàokhông thể; không làm được; không thể làm; không thể hoàn thành
›办事bàn shìxử lý (công việc); làm việc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.