Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Thành phố Đặc biệt Hanseong, tên cũ của Seoul, thủ đô Hàn Quốc
Hanseong, tên cũ của Seoul (thủ đô Hàn Quốc), được thay thế năm 2005 bằng 首爾|首尔[Shou3 er3]
(từ mượn) virus Hanta
bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên 108 TCN-khoảng 300 SCN
Hán Khẩu, một phần của Vũ Hán 武漢|武汉 tại ngã ba sông Hán và Trường Giang ở Hồ Bắc
quận Hannan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
quận Hannan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
Hán hóa; sự Hán hóa; (phần mềm) nội địa hóa tiếng Trung
Hán Nguyên Đế, tên trị vì của hoàng đế Lưu Thích 劉奭|刘奭[Liu2 Shi4] thời Tây Hán, (74-33 TCN), trị vì 48-33 TCN
nhà Hán (206 TCN-220 SCN)
(Đài Loan) (từ mượn) virus Hanta
người Hán
thành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây
thành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây
đàn ông
biến thể cũ của 湯|汤[shang1]
phớt lờ; bỏ mặc; đối xử khinh thường
để sang một bên và phớt lờ (thành ngữ); khá thờ ơ; lạnh lùng và không quan tâm
thờ ơ; lãnh đạm; lạnh lùng
huyện Mạc Hà, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
huyện Mạc Hà, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
Mông Cổ Nội (nghĩa đen: phía nam sa mạc Gobi)
Mông Cổ Ngoài (nghĩa đen: phía bắc sa mạc Gobi)
không chút quan tâm; hoàn toàn thờ ơ
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét sa mạc (Oenanthe deserti)
sa mạc; không quan tâm
bùn
làm phân bón bằng cách ngâm nguyên liệu hữu cơ trong nước và để phân hủy; phân bón được sản xuất bằng phương pháp này
hố chất thải; hố ủ phân
ngâm; làm mềm