免受
tránh chịu đựng; ngăn ngừa (điều xấu); bảo vệ khỏi (tổn hại); miễn nhiễm (truy tố); tự do (khỏi đau đớn, tổn hại, v.v.); miễn phạt
tránh chịu đựng; ngăn ngừa (điều xấu); bảo vệ khỏi (tổn hại); miễn nhiễm (truy tố); tự do (khỏi đau đớn, tổn hại, v.v.); miễn phạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tránh tổn hại
›免不了miǎn bù liǎokhông thể tránh được; không thể tránh khỏi
›免去职务miǎn qù zhí wùmiễn nhiệm; cách chức
›免单miǎn dāncho khách hàng miễn phí (sản phẩm hoặc dịch vụ); miễn thanh toán
›免不得miǎn bu dekhông thể tránh được; ắt hẳn (xảy ra)
›免得miǎn deđể không phải; để tránh
›免息miǎn xīmiễn lãi
›免于miǎn yúđược cứu khỏi; được tha khỏi (việc gì)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.