克里斯汀
(tên) Christine, Kristine, Kristen, Kristin v.v.; Christiane; Christian
(tên) Christine, Kristine, Kristen, Kristin v.v.; Christiane; Christian
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kristian hoặc Christian (tên)
›克里斯汀·贝尔Kè lǐ sī tīng · Bèi ěrChristian Bale (1974-), nam diễn viên người Anh
›克里普斯Kè lǐ pǔ sīCripps (tên); Sir Stafford Cripps (1889-1952), chính trị gia xã hội chủ nghĩa Anh
›克蕾儿Kè lěi rClare (tên)
›克里斯托弗Kè lǐ sī tuō fú(Warren) Christopher
›克里姆林宫Kè lǐ mǔ lín GōngĐiện Kremlin
›克里斯蒂娃Kè lǐ sī dì wáJulia Kristeva (1941-), nhà phân tâm học, triết gia và nhà phê bình văn học người Bulgaria-Pháp
›克里奥尔语kè lǐ ào ěr yǔngôn ngữ creole
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.